CD Castellón
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
UD Almería

CD Castellón vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 4-1 UD Almería tại Segunda División, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 3, hòa 1, UD Almería thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 36
Phong độ
LWDWW CD Castellón
WWLLW UD Almería
  1. 7' Nicolás Melamed
  2. 8' Léo Baptistão
  3. 18' 0-1 Nico Melamed · Gonzalo Melero
  4. 30' Sergio Moyita · D. Chirino 1-1
  5. 45' Dion Lopy
  6. HT1-1
  7. 46' A. Mabil Raúl Sánchez
  8. 51' Álex Calatrava
  9. 56' Israel Suero De Miguel
  10. 61' Juan Escobar
  11. 66' O. Camara · Cala 2-1
  12. 71' Israel Suero · D. Chirino 3-1
  13. 72' Sergio Arribas Gonzalo Melero
  14. 72' Gui L. Robertone
  15. 73' G. Zarfino Sergio Moyita
  16. 73' Lázaro Nico Melamed
  17. 80' Arnau Puigmal Léo Baptistão
  18. 82' Israel Suero · A. Mabil 4-1
  19. 84' M. Milovanović L. Suárez
  20. 86' A. Lottin J. Escobar
  21. 86' Gonzalo Pastor O. Camara
  22. 88' Aleksandar Radovanović
  23. FT4-1

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Plat
  1. 1G. Crettaz 6.3
  2. 22D. Chirino ⇢2 8.7
  3. 25J. Escobar ▼ 86' 7.5
  4. 5Alberto Jiménez 7.2
  5. 21Cala 7.0
  6. 7Sergio Moyita ▼ 73' 7.3
  7. 6T. van den Belt 6.3
  8. 10Raúl Sánchez ▼ 46' 6.2
  9. 33J. Vertrouwd 6.9
  10. 24O. Camara ▼ 86' 7.7
  11. 9De Miguel ▼ 56' 6.6

Dự bị 12

  1. 19A. Mabil ▲ 46' 7.2
  2. 4Israel Suero ⚽2 ▲ 56' 8.3
  3. 2G. Zarfino ▲ 73' 6.7
  4. 18A. Lottin ▲ 86' 6.7
  5. 51Gonzalo Pastor ▲ 86' 6.3
  6. 15J. Willems
  7. 13A. Abedzadeh
  8. 20N. Markanich
  9. 23Josep Calavera
  10. 3M. Traoré
  11. 12M. Jojić
  12. 16B. Cipenga
UD Almería Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Rubi
  1. 1Luís Maximiano 6.3
  2. 18Marc Pubill 6.2
  3. 3Edgar González 6.3
  4. 16A. Radovanović 6.3
  5. 24Bruno Langa 6.2
  6. 6D. Lopy 6.3
  7. 12Léo Baptistão ▼ 80' 6.5
  8. 5L. Robertone ▼ 72' 6.3
  9. 8Gonzalo Melero ▼ 72' 6.9
  10. 10Nico Melamed ▼ 73' 6.7
  11. 9L. Suárez ▼ 84' 6.3

Dự bị 11

  1. 11Sergio Arribas ▲ 72' 6.9
  2. 27Gui ▲ 72' 6.3
  3. 7Lázaro ▲ 73' 6.6
  4. 2Arnau Puigmal ▲ 80' 6.2
  5. 19M. Milovanović ▲ 84' 6.2
  6. 20Álex Centelles
  7. 38Pedro Cedillo
  8. 4Kaiky
  9. 13Fernando Martínez
  10. 17Álex Pozo
  11. 23Silvi

Thống kê

023
340
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm9
5Trúng đích3
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
3Cứu thua1
397Chuyền bóng368
309Chuyền chính xác278
78%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Levante UD
42 69 - 42 +27 79
2
Elche CF
42 59 - 34 +25 77
3
CD Mirandés
42 59 - 40 +19 75
4
Oviedo
42 56 - 42 +14 75
5
Racing de Santander
42 65 - 51 +14 71
6
UD Almería
42 72 - 55 +17 69
7
Granada CF
42 65 - 54 +11 65
8
SD Huesca
42 58 - 49 +9 64
9
SD Eibar
42 44 - 41 +3 58
10
Albacete
42 57 - 57 0 58
11
Sporting de Gijón
42 57 - 54 +3 56
12
Burgos CF
42 41 - 48 -7 55
13
Cádiz CF
42 55 - 53 +2 55
14
Córdoba CF
42 59 - 63 -4 55
15
CD Castellón
42 65 - 63 +2 53
16
Deportivo La Coruna
42 56 - 54 +2 53
17
Málaga CF
42 42 - 46 -4 53
18
Zaragoza
42 56 - 63 -7 51
19
CD Eldense
42 44 - 63 -19 45
20
CD Tenerife
42 35 - 55 -20 36
21
Racing Ferrol
42 22 - 64 -42 30
22
FC Cartagena
42 33 - 78 -45 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
88Ghi được90
69Thủng lưới68
1.73Bàn thắng mỗi trận1.7
13Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu