UD Almería
3 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
CD Castellón

UD Almería vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-2 CD Castellón tại Segunda División, 9 tháng 6, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 2, hòa 1, CD Castellón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Semi-finals
Phong độ
WWLLW UD Almería
LWDWW CD Castellón
  1. 37' Daijiro Chirino
  2. 41' A. Embarba · D. Lopy 1-0
  3. HT1-0
  4. 57' 1-1 A. Calatrava · B. Gerenabarrena
  5. 66' Dion Lopy
  6. 67' A. Puigmal A. Embarba
  7. 68' J. Morcillo Leo Baptistao
  8. 68' Ronaldo P. Santiago
  9. 69' 1-2 A. Sienra · Ronaldo
  10. 74' Rodrigo Ely
  11. 75' M. Luna D. Chirino
  12. 75' N. Melamed D. Lopy
  13. 80' A. Munoz · M. de la Fuente 2-2
  14. 84' I. Suero R. Sanchez
  15. 84' L. Alcazar A. Sienra
  16. 87' Diego Barri
  17. 90'+5 Nicolás Melamed
  18. 90'+1 Thalys M. de la Fuente
  19. 90'+7 T. De Nipoti B. Gerenabarrena
  20. 90'+7 A. Garcia Barri
  21. 90' S. Dzodic · N. Melamed 3-2
  22. FT3-2

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez 6.7
  2. 22D. Chirino ▼ 75' 6.0
  3. 5Rodrigo Ely 6.5
  4. 18F. Bonini 6.7
  5. 3A. Munoz 6.7
  6. 29S. Dzodic 8.0
  7. 17D. Lopy ▼ 75' 7.0
  8. 12Leo Baptistao ▼ 68' 6.3
  9. 11S. Arribas 7.5
  10. 23A. Embarba ▼ 67' 7.3
  11. 24M. de la Fuente ▼ 90' 6.7

Dự bị 12

  1. 13F. Martinez
  2. 21Chumi
  3. 2A. Puigmal ▲ 67' 6.3
  4. 9Thalys ▲ 90' 6.7
  5. 16M. Luna ▲ 75' 6.9
  6. 4N. Monte
  7. 14I. Baba
  8. 7J. Morcillo ▲ 68' 6.6
  9. 19P. Soko
  10. 20A. Centelles
  11. 10N. Melamed ▲ 75' 7.0
  12. 8Gui Guedes
CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys 5.9
  2. 18P. Santiago ▼ 68' 6.5
  3. 5A. Jimenez 5.9
  4. 3F. Brignani 6.2
  5. 4A. Sienra ▼ 84' 8.0
  6. 21A. Calatrava 7.0
  7. 15B. Gerenabarrena ▼ 90' 7.5
  8. 8Barri ▼ 90' 6.3
  9. 14R. Sanchez ▼ 84' 6.6
  10. 9O. Camara 6.2
  11. 19A. Jakobsen 7.0

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 10I. Suero ▲ 84' 6.5
  3. 29T. De Nipoti ▲ 90'
  4. 23A. Garcia ▲ 90'
  5. 37C. Segura
  6. 2Tincho
  7. 55M. Willman
  8. 25Ronaldo ▲ 68' 7.0
  9. 17S. Ruiz
  10. 11D. Aurelio
  11. 6M. Doue
  12. 12L. Alcazar ▲ 84' 6.2

Thống kê

045
710
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm10
4Trúng đích6
8Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm7
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
5Phạt góc7
1Việt vị1
20Phạm lỗi14
4Thẻ vàng1
4Cứu thua1
320Chuyền bóng358
234Chuyền chính xác279
73%Chính xác chuyền78%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu48
93Ghi được79
73Thủng lưới59
1.82Bàn thắng mỗi trận1.65
12Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu