CD Castellón
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
UD Almería

CD Castellón vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: CD Castellón 2-0 UD Almería tại Segunda División, 2 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: CD Castellón thắng 3, hòa 1, UD Almería thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 33
Phong độ
LWDWW CD Castellón
WWLLW UD Almería
  1. 24' Stefan Džodić
  2. 34' Ronaldo 1-0
  3. 38' Ronaldo Pompeu
  4. 45'+1 Tincho L. Alcazar
  5. HT1-0
  6. 46' M. de la Fuente Rodrigo Ely
  7. 54' Federico Bonini
  8. 56' M. Doue Ronaldo
  9. 59' J. Morcillo P. Soko
  10. 67' N. Melamed Leo Baptistao
  11. 74' A. Embarba S. Arribas
  12. 74' A. Horta S. Dzodic
  13. 75' Tincho Conde
  14. 76' André Horta
  15. 77' Daijiro Chirino
  16. 84' I. Suero A. Calatrava
  17. 84' A. Garcia O. Camara
  18. 84' R. Sanchez A. Jakobsen
  19. 89' Tincho Conde
  20. 89' Tincho Conde
  21. 90' P. Santiago 2-0
  22. FT2-0

Đội hình

CD Castellón Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Pablo Hernandez
  1. 13R. Matthys 7.3
  2. 22J. Mellot 7.7
  3. 3F. Brignani 7.2
  4. 5A. Jimenez 8.2
  5. 12L. Alcazar ▼ 45' 6.7
  6. 18P. Santiago 7.6
  7. 25Ronaldo ▼ 56' 7.7
  8. 8Barri 6.9
  9. 19A. Jakobsen ▼ 84' 6.9
  10. 21A. Calatrava ▼ 84' 7.3
  11. 9O. Camara ▼ 84' 6.5

Dự bị 12

  1. 1A. Abedzadeh
  2. 10I. Suero ▲ 84' 6.9
  3. 29T. De Nipoti
  4. 23A. Garcia ▲ 84' 6.3
  5. 37C. Segura
  6. 2Tincho ▲ 45' 6.2
  7. 55M. Willman
  8. 17S. Ruiz
  9. 6M. Doue ▲ 56' 6.9
  10. 14R. Sanchez ▲ 84' 6.6
  11. 42G. Terma
  12. 27I. Fadel
UD Almería Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Joan Rubi
  1. 1A. Fernandez 6.2
  2. 22D. Chirino 6.7
  3. 4N. Monte 6.5
  4. 5Rodrigo Ely ▼ 46' 6.3
  5. 18F. Bonini 7.6
  6. 20A. Centelles 6.5
  7. 11S. Arribas ▼ 74' 7.0
  8. 29S. Dzodic ▼ 74' 6.3
  9. 17D. Lopy 7.0
  10. 19P. Soko ▼ 59' 6.3
  11. 12Leo Baptistao ▼ 67' 6.3

Dự bị 12

  1. 31B. Iribarne
  2. 3A. Munoz
  3. 23A. Embarba ▲ 74' 6.7
  4. 21Chumi
  5. 2A. Puigmal
  6. 9Thalys
  7. 16M. Luna
  8. 6A. Horta ▲ 74' 6.5
  9. 14I. Baba
  10. 7J. Morcillo ▲ 59' 6.3
  11. 24M. de la Fuente ▲ 46' 6.3
  12. 10N. Melamed ▲ 67' 6.2

Thống kê

138
540
45%Kiểm soát bóng55%
19Dứt điểm7
6Trúng đích3
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
8Phạt góc5
1Việt vị1
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
345Chuyền bóng435
281Chuyền chính xác358
81%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
79Ghi được93
59Thủng lưới73
1.65Bàn thắng mỗi trận1.82
13Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn34
38Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu