UD Almería
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
CD Castellón

UD Almería vs CD Castellón

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 1-0 CD Castellón tại Segunda División, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 2, hòa 1, CD Castellón thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 11
Phong độ
WWLLW UD Almería
LWDWW CD Castellón
  1. 36' Dion Lopy
  2. 43' Álex Calatrava
  3. HT0-0
  4. 46' K. Mamah A. Mabil
  5. 58' A. Embarba N. Melamed
  6. 58' A. Puigmal P. Soko
  7. 59' D. Chirino · S. Arribas 1-0
  8. 65' I. Suero B. Gerenabarrena
  9. 71' Thalys Leo Baptistao
  10. 71' M. Doue Barri
  11. 71' T. De Nipoti A. Calatrava
  12. 80' N. Markanich S. Ruiz
  13. 81' Gui Guedes S. Arribas
  14. 81' S. Clua D. Lopy
  15. 90' Fabrizio Brignani
  16. FT1-0

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Joan Francesc Ferrer Sicilia
  1. 1A. Fernandez 7.2
  2. 22D. Chirino 8.3
  3. 4N. Monte 7.3
  4. 18F. Bonini 7.2
  5. 3A. Munoz 7.0
  6. 17D. Lopy ▼ 81' 7.3
  7. 29S. Dzodic 7.3
  8. 12Leo Baptistao ▼ 71' 6.6
  9. 11S. Arribas ▼ 81' 7.0
  10. 10N. Melamed ▼ 58' 6.9
  11. 19P. Soko ▼ 58' 6.3

Dự bị 12

  1. 20A. Centelles
  2. 36M. Perovic
  3. 9Thalys ▲ 71' 6.5
  4. 32P. Fidel Cedillo Segura
  5. 8Gui Guedes ▲ 81' 6.7
  6. 5S. Clua ▲ 81' 6.5
  7. 31B. Iribarne
  8. 16M. Luna
  9. 24L. Robertone
  10. 23A. Embarba ▲ 58' 6.3
  11. 2A. Puigmal ▲ 58' 6.6
  12. 15A. Hernandez
CD Castellón Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pablo Hernández Domínguez
  1. 13R. Matthys 5.9
  2. 22J. Mellot 7.2
  3. 3F. Brignani 6.9
  4. 17S. Ruiz ▼ 80' 6.6
  5. 12Alcazar 6.7
  6. 8Barri ▼ 71' 6.7
  7. 15B. Gerenabarrena ▼ 65' 6.3
  8. 7A. Mabil ▼ 46' 6.6
  9. 21A. Calatrava ▼ 71' 6.2
  10. 16B. Cipenga 6.2
  11. 19A. Jakobsen 6.3

Dự bị 12

  1. 30D. Selles
  2. 18P. Santiago
  3. 24Serpeta
  4. 10I. Suero ▲ 65' 6.6
  5. 35S. Torner Rosell
  6. 14O. Gil
  7. 6M. Doue ▲ 71' 7.2
  8. 20N. Markanich ▲ 80' 6.7
  9. 26Tincho
  10. 23K. Mamah ▲ 46' 6.9
  11. 9O. Camara
  12. 29T. De Nipoti ▲ 71' 6.7

Thống kê

016
320
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm9
4Trúng đích4
8Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn0
6Phạt góc3
4Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
4Cứu thua3
390Chuyền bóng417
314Chuyền chính xác339
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Racing de Santander
42 90 - 61 +29 82
2
Deportivo La Coruna
42 65 - 44 +21 77
3
UD Almería
42 81 - 63 +18 74
4
Málaga CF
42 75 - 52 +23 73
5
UD Las Palmas
42 57 - 40 +17 73
6
CD Castellón
42 70 - 51 +19 72
7
Burgos CF
42 48 - 33 +15 72
8
SD Eibar
42 52 - 40 +12 67
9
Sporting de Gijón
42 60 - 54 +6 61
10
Córdoba CF
42 57 - 61 -4 61
11
AD Ceuta FC
42 51 - 63 -12 61
12
Albacete
42 56 - 55 +1 59
13
FC Andorra
42 62 - 54 +8 58
14
Granada CF
42 50 - 56 -6 48
15
Real Sociedad II
42 52 - 61 -9 47
16
CD Leganés
42 43 - 51 -8 46
17
Real Valladolid
42 44 - 57 -13 46
18
Cádiz CF
42 41 - 61 -20 43
19
CD Mirandés
42 47 - 69 -22 40
20
SD Huesca
42 41 - 63 -22 38
21
Cultural Leonesa
42 39 - 68 -29 37
22
Zaragoza
42 35 - 59 -24 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu48
93Ghi được79
73Thủng lưới59
1.82Bàn thắng mỗi trận1.65
12Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn24
52Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu