Valencia
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Barcelona

Valencia vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-2 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
DLLLL Valencia
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 38' Pepelu
  2. 44' Hugo Duro
  3. 44' Hugo Duro · Diego López 1-0
  4. 45'+5 Jesús Vázquez
  5. 45'+2 Pau Cubarsí
  6. 45'+6 1-1 R. Lewandowski · Lamine Yamal
  7. HT1-1
  8. 49' 1-2 R. Lewandowski11m
  9. 64' Pedri Ferran Torres
  10. 64' A. Christensen Pau Cubarsí
  11. 64' Gerard Martín Alejandro Balde
  12. 66' D. Foulquier Diego López
  13. 66' Dani Gómez André Almeida
  14. 69' Andreas Christensen
  15. 71' Eric García Marc Bernal
  16. 77' David Otorbi Rafa Mir
  17. 78' Martín Tejón Jesús Vázquez
  18. 81' Jules Koundé
  19. 86' Hugo Guillamón Javi Guerra
  20. 86' Pau Víctor Lamine Yamal
  21. FT1-2

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 7.2
  2. 12Thierry Correia 6.6
  3. 3Cristhian Mosquera 6.3
  4. 24Yarek Gąsiorowski 6.9
  5. 21Jesús Vázquez ▼ 78' 6.2
  6. 11Rafa Mir ▼ 77' 5.9
  7. 18Pepelu 7.3
  8. 8Javi Guerra ▼ 86' 6.3
  9. 16Diego López ▼ 66' 7.3
  10. 10André Almeida ▼ 66' 7.2
  11. 9Hugo Duro 7.0

Dự bị 12

  1. 20D. Foulquier ▲ 66' 6.2
  2. 17Dani Gómez ▲ 66' 6.3
  3. 27David Otorbi ▲ 77' 6.3
  4. 32Martín Tejón ▲ 78' 6.6
  5. 6Hugo Guillamón ▲ 86' 6.7
  6. 15César Tárrega
  7. 39Rodrigo Abajas
  8. 5C. Özkacar
  9. 19Alberto Marí
  10. 13S. Dimitrievski
  11. 34Raúl Jiménez
  12. 28A. Fadal
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Flick
  1. 1M. ter Stegen 6.5
  2. 23J. Koundé 6.7
  3. 2Pau Cubarsí ▼ 64' 6.9
  4. 5Iñigo Martínez 6.7
  5. 3Alejandro Balde ▼ 64' 6.9
  6. 28Marc Bernal ▼ 71' 7.0
  7. 17Marc Casadó 7.3
  8. 19Lamine Yamal ▼ 86' 7.9
  9. 11Raphinha 8.0
  10. 7Ferran Torres ▼ 64' 6.5
  11. 9R. Lewandowski ⚽2 8.5

Dự bị 11

  1. 8Pedri ▲ 64' 6.6
  2. 15A. Christensen ▲ 64' 6.3
  3. 35Gerard Martín ▲ 64' 6.9
  4. 24Eric García ▲ 71' 6.6
  5. 18Pau Víctor ▲ 86' 7.0
  6. 29Álex Valle
  7. 13Iñaki Peña
  8. 26Ander Astralaga
  9. 14Pablo Torre
  10. 32Héctor Fort
  11. 36Sergi Domínguez

Thống kê

023
830
36%Kiểm soát bóng64%
6Dứt điểm18
2Trúng đích6
3Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn6
3Phạt góc8
7Việt vị1
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
4Cứu thua1
-0.09Bàn thắng ngăn chặn-0.09
315Chuyền bóng578
243Chuyền chính xác499
77%Chính xác chuyền86%
1.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu64
57Ghi được180
67Thủng lưới80
1.16Bàn thắng mỗi trận2.81
13Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn50
30Hiệp hai95

Đối đầu

Trang trận đấu