UD Las Palmas
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
UD Almería

UD Las Palmas vs UD Almería

Tỷ số chung cuộc: UD Las Palmas 0-1 UD Almería tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Las Palmas thắng 4, hòa 3, UD Almería thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio de Gran Canaria, Las Palmas de Gran Canaria
Phong độ
WWLDW UD Las Palmas
WLLWW UD Almería
  1. 8' Álex Centelles
  2. 14' 0-1 Léo Baptistão · Largie Ramazani
  3. 26' Máximo Perrone
  4. HT0-1
  5. 46' Marvin Park Munir El Haddadi
  6. 46' Enzo Loiodice Máximo Perrone
  7. 46' Chumi Aleksandar Radovanović
  8. 59' Marko Milovanović Léo Baptistão
  9. 59' Gonzalo Melero Marcos Pena
  10. 60' Marc Cardona Javier Muñoz
  11. 66' Iddrisu Baba Jonathan Viera
  12. 70' Benito Ramírez Sergi Cardona
  13. 80' Marvin Park
  14. 80' Bruno Langa Largie Ramazani
  15. 87' Pejiño Julian Araujo
  16. 90'+4 Bruno Langa
  17. FT0-1

Đội hình

UD Las Palmas Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: García Pimienta
  1. 13Álvaro Valles 7.0
  2. 28Julian Araujo ▼ 87' 7.7
  3. 4Alex Suárez 6.9
  4. 15Mika Mármol 7.2
  5. 3Sergi Cardona ▼ 70' 7.3
  6. 17Munir El Haddadi ▼ 46' 6.9
  7. 5Javier Muñoz ▼ 60' 6.9
  8. 8Máximo Perrone ▼ 46' 6.5
  9. 20Kirian Rodríguez 6.9
  10. 10Alberto Moleiro 7.2
  11. 9Sandro Ramírez 7.2

Dự bị 12

  1. 12Enzo Loiodice ▲ 46' 7.5
  2. 2Marvin Park ▲ 46' 7.0
  3. 19Marc Cardona ▲ 60' 6.9
  4. 11Benito Ramírez ▲ 70' 6.9
  5. 24Pejiño ▲ 87' 6.7
  6. 1Aarón Escandell
  7. 14Álvaro Lemos
  8. 6Eric Curbelo
  9. 21José Campaña
  10. 22Omenuke Mfulu
  11. 25Fabio González
  12. 16Sory Kaba
UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Pepe Mel
  1. 25Luís Maximiano 8.2
  2. 18Marc Pubill 7.3
  3. 22César Montes 7.3
  4. 16Aleksandar Radovanović ▼ 46' 6.6
  5. 20Álex Centelles 7.0
  6. 5Lucas Robertone 6.7
  7. 26Marcos Pena ▼ 59' 6.9
  8. 7Largie Ramazani ▼ 80' 7.9
  9. 8Jonathan Viera ▼ 66' 6.9
  10. 10Adrián Embarba 6.3
  11. 12Léo Baptistão ▼ 59' 7.3

Dự bị 11

  1. 21Chumi ▲ 46' 7.2
  2. 11Gonzalo Melero ▲ 59' 6.5
  3. 29Marko Milovanović ▲ 59' 6.3
  4. 4Iddrisu Baba ▲ 66' 6.6
  5. 24Bruno Langa ▲ 80' 6.5
  6. 13Fernando Martínez
  7. 1Diego Mariño
  8. 17Alejandro Pozo
  9. 38Luka Romero
  10. 19Sergio Arribas
  11. 15Anthony Lozano

Thống kê

0211
320
66%Kiểm soát bóng34%
21Dứt điểm3
6Trúng đích2
9Chệch đích0
8Sút trong vòng cấm3
13Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
11Phạt góc3
3Việt vị3
8Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
1Cứu thua6
602Chuyền bóng324
517Chuyền chính xác235
86%Chính xác chuyền73%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu45
43Ghi được54
58Thủng lưới78
0.9Bàn thắng mỗi trận1.2
13Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu