Sevilla F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Atlético Madrid

Sevilla F.C. vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-0 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 2, hòa 1, Atlético Madrid thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWDWL Atlético Madrid
  1. 15' Isaac Romero · Lucas Ocampos 1-0
  2. 26' Axel Witsel
  3. HT1-0
  4. 46' Memphis Depay Álvaro Morata
  5. 46' Nahuel Molina Pablo Barrios
  6. 60' Ángel Correa Koke
  7. 64' Suso Óliver Torres
  8. 64' Juanlu Sánchez Jesús Navas
  9. 66' Reinildo Mandava Axel Witsel
  10. 70' Suso
  11. 77' Youssef En-Nesyri
  12. 78' Erik Lamela Isaac Romero
  13. 84' Rodrigo Riquelme Samuel Lino
  14. 88' Joan Jordán Djibril Sow
  15. 88' Adrià Pedrosa Youssef En-Nesyri
  16. FT1-0

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 13Ørjan Nyland 7.7
  2. 16Jesús Navas ▼ 64' 7.7
  3. 22Loïc Badé 7.5
  4. 4Sergio Ramos 7.9
  5. 19Marcos Acuña 7.9
  6. 18Djibril Sow ▼ 88' 7.0
  7. 24Boubakary Soumaré 7.0
  8. 21Óliver Torres ▼ 64' 6.7
  9. 5Lucas Ocampos 8.2
  10. 15Youssef En-Nesyri ▼ 88' 6.9
  11. 20Isaac Romero ▼ 78' 7.3

Dự bị 12

  1. 26Juanlu Sánchez ▲ 64' 6.9
  2. 7Suso ▲ 64' 6.7
  3. 17Erik Lamela ▲ 78' 6.9
  4. 3Adrià Pedrosa ▲ 88'
  5. 8Joan Jordán ▲ 88'
  6. 1Marko Dmitrović
  7. 33Matías Árbol
  8. 29Darío Benavides
  9. 38Diego Hormigo
  10. 46Hannibal Mejbri
  11. 41Stanis Idumbo Muzambo
  12. 25Adnan Januzaj
Atlético Madrid Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13Jan Oblak 7.6
  2. 20Axel Witsel ▼ 66' 6.6
  3. 4Gabriel Paulista 7.3
  4. 22Mario Hermoso 7.3
  5. 14Marcos Llorente 6.9
  6. 5Rodrigo de Paul 7.9
  7. 6Koke ▼ 60' 6.6
  8. 24Pablo Barrios ▼ 46' 6.7
  9. 12Samuel Lino ▼ 84' 7.2
  10. 19Álvaro Morata ▼ 46' 6.3
  11. 7Antoine Griezmann 7.3

Dự bị 9

  1. 16Nahuel Molina ▲ 46' 6.9
  2. 9Memphis Depay ▲ 46' 6.3
  3. 10Ángel Correa ▲ 60' 6.5
  4. 23Reinildo Mandava ▲ 66' 6.9
  5. 17Rodrigo Riquelme ▲ 84' 6.5
  6. 1Horațiu Moldovan
  7. 31Antonio Gomis
  8. 15Stefan Savić
  9. 18Arthur Vermeeren

Thống kê

022
710
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm16
6Trúng đích5
2Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn4
2Phạt góc7
2Việt vị4
8Phạm lỗi5
2Thẻ vàng1
4Cứu thua5
404Chuyền bóng614
337Chuyền chính xác537
83%Chính xác chuyền87%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.55

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu61
78Ghi được113
79Thủng lưới76
1.37Bàn thắng mỗi trận1.85
12Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn37
44Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu