Atlético Madrid
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Atlético Madrid vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 1-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 6, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 27' Nahuel Molina
  2. 38' José María Giménez
  3. 43' Suso
  4. HT0-0
  5. 46' Marcos Llorente 1-0
  6. 46' Ángel Correa Rodrigo Riquelme
  7. 46' Marcos Llorente Nahuel Molina
  8. 53' Djibril Sow Ivan Rakitić
  9. 53' Youssef En-Nesyri Suso
  10. 55' Saúl Ñíguez Álvaro Morata
  11. 66' Çağlar Söyüncü Koke
  12. 68' Kike Salas
  13. 70' Çağlar Söyüncü
  14. 70' Çağlar Söyüncü
  15. 73' Reinildo Mandava Antoine Griezmann
  16. 77' Axel Witsel
  17. 77' Ángel Correa
  18. 78' Rafa Mir Óliver Torres
  19. 82' Adnan Januzaj Adrià Pedrosa
  20. 83' Sergio Ramos
  21. 85' Rodrigo de Paul
  22. 90'+4 Marcos Llorente
  23. 90' César Azpilicueta
  24. FT1-0

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Simeone
  1. 13Jan Oblak
  2. 16Nahuel Molina▼ 46'
  3. 20Axel Witsel
  4. 2José María Giménez
  5. 3César Azpilicueta
  6. 12Samuel Lino
  7. 7Antoine Griezmann▼ 73'
  8. 5Rodrigo de Paul
  9. 6Koke▼ 66'
  10. 25Rodrigo Riquelme▼ 46'
  11. 19Álvaro Morata▼ 55'

Dự bị 9

  1. 14Marcos Llorente▲ 46'
  2. 10Ángel Correa▲ 46'
  3. 8Saúl Ñíguez▲ 55'
  4. 4Çağlar Söyüncü▲ 66'
  5. 23Reinildo Mandava▲ 73'
  6. 1Ivo Grbić
  7. 31Antonio Gomis
  8. 17Javi Galán
  9. 9Memphis Depay
Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Quique Sánchez Flores
  1. 1Marko Dmitrović
  2. 6Nemanja Gudelj
  3. 4Sergio Ramos
  4. 27Kike Salas
  5. 26Juanlu Sánchez
  6. 21Óliver Torres▼ 78'
  7. 24Boubakary Soumaré
  8. 10Ivan Rakitić▼ 53'
  9. 3Adrià Pedrosa▼ 82'
  10. 7Suso▼ 53'
  11. 5Lucas Ocampos

Dự bị 12

  1. 18Djibril Sow▲ 53'
  2. 15Youssef En-Nesyri▲ 53'
  3. 9Rafa Mir▲ 78'
  4. 25Adnan Januzaj▲ 82'
  5. 31Alberto Flores
  6. 33Matías Árbol
  7. 29Darío Benavides
  8. 23Marcão
  9. 2Federico Gattoni
  10. 28Manu Bueno
  11. 39Lulo Dasilva
  12. 30Ibrahima Sow

Thống kê

176
530
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm8
4Trúng đích2
3Chệch đích3
5Bị chặn3
6Phạt góc5
2Việt vị0
12Phạm lỗi19
7Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
483Chuyền bóng479
85%Chính xác chuyền84%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

61Trận đấu57
113Ghi được78
76Thủng lưới79
1.85Bàn thắng mỗi trận1.37
18Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn29
64Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu