Atlético Madrid
6 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Sevilla F.C.

Atlético Madrid vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atlético Madrid 6-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlético Madrid thắng 7, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
Sân vận động
Estádio Cívitas Metropolitano, Madrid
Trọng tài
Guillermo Cuadra
Phong độ
WWDWL Atlético Madrid
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 23' M. Depay · A. Griezmann 1-0
  2. 25' Pape Gueye
  3. 26' M. Depay · Marcos Llorente 2-0
  4. 39' 2-1 Y. En-Nesyri · P. Gueye
  5. 40' José María Giménez
  6. HT2-1
  7. 53' A. Griezmann · Koke 3-1
  8. 55' Marcos Acuña
  9. 64' Álvaro Morata M. Depay
  10. 64' Pablo Barrios T. Lemar
  11. 68' Óliver Torres Suso
  12. 69' Y. Carrasco · Pablo Barrios 4-1
  13. 76' Álvaro Morata 5-1
  14. 78' Saúl Koke
  15. 78' M. Doherty Marcos Llorente
  16. 78' Alex Telles I. Rakitić
  17. 78' Bryan Gil Y. En-Nesyri
  18. 80' Pape Gueye
  19. 80' Pape Gueye
  20. 81' Gonzalo Montiel
  21. 86' Carlos Martín Y. Carrasco
  22. 86' Jesús Navas G. Montiel
  23. 86' Rafa Mir L. Ocampos
  24. 90'+2 Álvaro Morata 6-1
  25. FT6-1

Đội hình

Atlético Madrid Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Simeone
  1. 13J. Oblak 6.2
  2. 14Marcos Llorente ▼ 78' 6.9
  3. 15S. Savić 6.3
  4. 2J. Giménez 7.0
  5. 22Hermoso 6.7
  6. 21Y. Carrasco ▼ 86' 7.0
  7. 6Koke ▼ 78' 7.2
  8. 20A. Witsel 7.3
  9. 11T. Lemar ▼ 64' 7.3
  10. 8A. Griezmann 9.3
  11. 9M. Depay ⚽2 ▼ 64' 8.0

Dự bị 8

  1. 19Álvaro Morata ⚽2 ▲ 64' 8.2
  2. 24Pablo Barrios ▲ 64' 7.3
  3. 17Saúl ▲ 78' 6.6
  4. 12M. Doherty ▲ 78' 6.3
  5. 29Carlos Martín ▲ 86' 6.3
  6. 4G. Kondogbia
  7. 1I. Grbić
  8. 36Marco Moreno
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Sampaoli
  1. 13Y. Bounou 5.2
  2. 2G. Montiel ▼ 86' 5.3
  3. 14T. Nianzou 6.5
  4. 6N. Gudelj 5.9
  5. 19M. Acuña 5.6
  6. 10I. Rakitić ▼ 78' 6.0
  7. 8Joan Jordán 6.5
  8. 18P. Gueye 6.6
  9. 7Suso ▼ 68' 6.9
  10. 15Y. En-Nesyri ▼ 78' 7.2
  11. 5L. Ocampos ▼ 86' 6.6

Dự bị 10

  1. 21Óliver Torres ▲ 68' 6.3
  2. 3Alex Telles ▲ 78' 6.9
  3. 25Bryan Gil ▲ 78' 6.5
  4. 16Jesús Navas ▲ 86' 6.2
  5. 12Rafa Mir ▲ 86' 6.3
  6. 43Manu Bueno
  7. 17E. Lamela
  8. 1M. Dmitrović
  9. 27Carlos Álvarez
  10. 31Alberto Flores

Thống kê

017
341
47%Kiểm soát bóng53%
18Dứt điểm8
8Trúng đích1
4Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
519Chuyền bóng577
465Chuyền chính xác514
90%Chính xác chuyền89%
3.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

So sánh

54Trận đấu67
99Ghi được97
49Thủng lưới86
1.83Bàn thắng mỗi trận1.45
20Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn33
61Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu