Sevilla F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
Atlético Madrid

Sevilla F.C. vs Atlético Madrid

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-3 Atlético Madrid tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 2, hòa 1, Atlético Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
WWDWL Atlético Madrid
  1. 4' 0-1 A. Baena · Lee Kang-In
  2. 26' 0-2 A. Lookman · P. Barrios
  3. 33' 0-3 A. Baena · M. Llorente
  4. 45'+4 Marcos Llorente
  5. HT0-3
  6. 55' G. Kochorashvili J. Guridi
  7. 55' C. Ejuke J. Diaz
  8. 66' J. Gimenez M. Llorente
  9. 66' A. Ortiz A. Lookman
  10. 66' M. Sierra · R. Ure 1-3
  11. 68' I. Romero Peque
  12. 72' Koke Lee Kang-In
  13. 80' A. Gonzalez M. Sierra
  14. 85' R. Mendoza A. Baena
  15. 85' J. Cardoso M. Hjulmand
  16. 89' Isaac Romero
  17. 90'+1 Gabriel Suazo
  18. 90'+5 Marc Pubill
  19. FT1-3

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos 5.6
  2. 2J. Iglesias 6.5
  3. 5Castrin 6.3
  4. 4K. Salas 6.9
  5. 17G. Suazo 6.3
  6. 6L. Agoume 6.9
  7. 18J. Guridi ▼ 55' 6.0
  8. 30M. Sierra ▼ 80' 7.7
  9. 10Peque ▼ 68' 6.7
  10. 3J. Diaz ▼ 55' 6.2
  11. 9R. Ure 6.3

Dự bị 12

  1. 13Fran
  2. 12A. Sangante
  3. 22J. A. Carmona
  4. 34I. Munoz
  5. 8G. Kochorashvili ▲ 55' 6.9
  6. 28M. Bueno
  7. 27N. Guillen
  8. 21C. Ejuke ▲ 55' 7.3
  9. 37I. Sow
  10. 7A. Gonzalez ▲ 80' 6.3
  11. 16I. Romero ▲ 68' 6.3
  12. 26M. Castillo
Atlético Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Diego Simeone
  1. 13J. Oblak 6.7
  2. 14M. Llorente ▼ 66' 7.9
  3. 18M. Pubill 6.7
  4. 17D. Hancko 7.2
  5. 22A. Grimaldo 6.3
  6. 20G. Simeone 6.2
  7. 8P. Barrios 7.7
  8. 23M. Hjulmand ▼ 85' 7.2
  9. 11A. Lookman ▼ 66' 7.7
  10. 7Lee Kang-In ▼ 72' 7.2
  11. 10A. Baena ⚽2 ▼ 85' 9.3

Dự bị 12

  1. 1J. Musso
  2. 2J. Gimenez ▲ 66' 6.7
  3. 21C. Romero
  4. 30D. Martinez
  5. 27J. Dominguez
  6. 6Koke ▲ 72' 6.7
  7. 12C. Martin
  8. 4R. Mendoza ▲ 85' 6.5
  9. 5J. Cardoso ▲ 85' 6.9
  10. 16A. Ortiz ▲ 66' 6.7
  11. 46J. Castillo
  12. 29M. Cubo

Thống kê

024
220
42%Kiểm soát bóng58%
20Dứt điểm12
5Trúng đích5
9Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
4Phạt góc2
1Việt vị1
20Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
371Chuyền bóng532
302Chuyền chính xác455
81%Chính xác chuyền86%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu8
14Ghi được15
11Thủng lưới13
1.27Bàn thắng mỗi trận1.88
3Giữ sạch lưới1
6Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu