RC Celta de Vigo vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 4 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- DLLDD RC Celta de Vigo
- LWWLD Sevilla F.C.
- 22' Carl Starfelt · Iago Aspas 1-0
- 28' Boubakary Soumaré
- 45' Renato Tapia
- 45' Ivan Rakitić
- HT1-0
- 46' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Marcos Acuña
- 46' ▲ Dodi Lukebakio ▼ Djibril Sow
- 59' ▲ Carles Pérez ▼ Kevin Vázquez
- 65' Renato Tapia
- 65' Renato Tapia
- 65' Óliver Torres
- 69' ▲ Carlos Dotor ▼ Iago Aspas
- 69' ▲ Fran Beltrán ▼ Hugo Sotelo
- 70' ▲ Youssef En-Nesyri ▼ Mariano Díaz
- 70' ▲ Suso ▼ Óliver Torres
- 80' Nemanja Gudelj
- 81' ▲ Anastasios Douvikas ▼ Jonathan Bamba
- 82' ▲ Franco Cervi ▼ Jørgen Strand Larsen
- 84' 1-1 Youssef En-Nesyri
- 89' Youssef En-Nesyri
- 90'+8 Anastasios Douvikas
- FT1-1
Đội hình
- 25Vicente Guaita 7.9
- 20Kevin Vázquez ▼ 59' 6.6
- 2Carl Starfelt ⚽ 7.7
- 4Unai Núñez 7.5
- 23Manuel Sánchez 6.9
- 3Óscar Mingueza 6.7
- 5Renato Tapia 6.3
- 30Hugo Sotelo ▼ 69' 6.9
- 17Jonathan Bamba ▼ 81' 6.3
- 10Iago Aspas ⇢ ▼ 69' 7.6
- 18Jørgen Strand Larsen ▼ 82' 6.3
Dự bị 11
- 7Carles Pérez ▲ 59' 7.0
- 6Carlos Dotor ▲ 69' 6.3
- 8Fran Beltrán ▲ 69' 6.3
- 12Anastasios Douvikas ▲ 81' 6.5
- 11Franco Cervi ▲ 82' 6.5
- 1Agustín Marchesín
- 13Iván Villar
- 32Javier Rodríguez
- 28Carlos Domínguez
- 33Hugo Álvarez
- 19Williot Swedberg
- 13Ørjan Nyland 7.0
- 16Jesús Navas 7.7
- 22Loïc Badé 7.0
- 6Nemanja Gudelj 6.9
- 19Marcos Acuña ▼ 46' 6.9
- 18Djibril Sow ▼ 46' 6.3
- 24Boubakary Soumaré 7.2
- 10Ivan Rakitić 7.7
- 5Lucas Ocampos 7.3
- 12Mariano Díaz ▼ 70' 6.5
- 21Óliver Torres ▼ 70' 6.3
Dự bị 12
- 3Adrià Pedrosa ▲ 46' 7.2
- 11Dodi Lukebakio ▲ 46' 6.9
- 7Suso ▲ 70' 7.2
- 15Youssef En-Nesyri ⚽ ▲ 70' 7.2
- 1Marko Dmitrović
- 2Federico Gattoni
- 14Tanguy Nianzou
- 27Kike Salas
- 8Joan Jordán
- 17Erik Lamela
- 26Juanlu Sánchez
- 9Rafa Mir
Thống kê
12⚑4
⚑650
39%Kiểm soát bóng61%
15Dứt điểm13
3Trúng đích5
8Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
4Phạt góc6
1Việt vị1
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
342Chuyền bóng529
257Chuyền chính xác444
75%Chính xác chuyền84%
2.10Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.89
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu57
70Ghi được78
65Thủng lưới79
1.46Bàn thắng mỗi trận1.37
11Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai44