Sevilla F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Sevilla F.C. vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 0-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
Sân vận động
Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. -5' Isaac Romero
  2. 34' Ilaix Moriba
  3. HT0-0
  4. 58' P. Duran B. Iglesias
  5. 58' W. Swedberg I. Aspas
  6. 59' A. Sanchez I. Romero
  7. 59' R. Vargas Peque
  8. 67' A. Januzaj
  9. 67' J. Rueda J. El Abdellaoui
  10. 67' H. Alvarez B. Zaragoza
  11. 75' Juanlu Sánchez
  12. 82' T. Nianzou K. Salas
  13. 83' M. Sierra J. Sanchez
  14. 86' Batista Mendy
  15. 88' 0-1 M. Alonso11m
  16. 89' Óscar Mingueza
  17. 90'+3 Hugo Álvarez
  18. 90'+1 S. Carreira O. Mingueza
  19. FT0-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Matias Almeyda
  1. 1O. Vlachodimos 9.0
  2. 2J. A. Carmona 6.7
  3. 6N. Gudelj 6.7
  4. 4K. Salas ▼ 82' 7.2
  5. 16J. Sanchez ▼ 83' 6.7
  6. 19B. Mendy 6.6
  7. 20D. Sow 7.0
  8. 36Oso 6.3
  9. 18L. Agoume 6.6
  10. 14Peque ▼ 59' 7.6
  11. 7I. Romero ▼ 59' 6.5

Dự bị 11

  1. 28M. Bueno
  2. 31A. Flores
  3. 13O. Nyland
  4. 24A. Januzaj ▲ 67' 6.9
  5. 8Joan Jordan
  6. 32Castrin
  7. 5T. Nianzou ▲ 82' 6.3
  8. 15F. Cardoso
  9. 29M. Sierra ▲ 83' 6.5
  10. 10A. Sanchez ▲ 59' 6.5
  11. 11R. Vargas ▲ 59' 6.6
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 6.9
  2. 32J. Rodriguez 6.2
  3. 2C. Starfelt 7.7
  4. 20M. Alonso 7.5
  5. 3O. Mingueza ▼ 90' 7.2
  6. 39J. El Abdellaoui ▼ 67' 6.9
  7. 16M. Roman 6.6
  8. 6I. Moriba 7.2
  9. 15B. Zaragoza ▼ 67' 7.3
  10. 10I. Aspas ▼ 58' 6.6
  11. 7B. Iglesias ▼ 58' 6.3

Dự bị 12

  1. 4J. Aidoo
  2. 8F. Beltran
  3. 5S. Carreira ▲ 90'
  4. 11F. Cervi
  5. 18P. Duran ▲ 58' 6.2
  6. 12M. Fernandez
  7. 29Y. Lago
  8. 17J. Rueda ▲ 67' 6.6
  9. 22H. Sotelo
  10. 19W. Swedberg ▲ 58' 6.9
  11. 1I. Villar
  12. 23H. Alvarez ▲ 67' 6.3

Thống kê

036
130
59%Kiểm soát bóng41%
7Dứt điểm9
2Trúng đích7
2Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
6Phạt góc1
4Việt vị0
16Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
6Cứu thua2
0.17Bàn thắng ngăn chặn0.17
451Chuyền bóng336
392Chuyền chính xác266
87%Chính xác chuyền79%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

44Trận đấu56
56Ghi được78
67Thủng lưới73
1.27Bàn thắng mỗi trận1.39
7Giữ sạch lưới14
23Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu