Sevilla F.C. vs RC Celta de Vigo
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 1, hòa 1, RC Celta de Vigo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- DLLDD RC Celta de Vigo
- 18' Youssef En-Nesyri 1-0
- 28' ▲ Carles Pérez ▼ Javier Manquillo
- 29' Marcos Acuña
- 29' Sergio Ramos
- HT1-0
- 56' Jesús Navas
- 61' ▲ Dodi Lukebakio ▼ Youssef En-Nesyri
- 61' ▲ Suso ▼ Lucas Ocampos
- 68' ▲ Carl Starfelt ▼ Hugo Sotelo
- 68' ▲ Jailson ▼ Carlos Domínguez
- 72' 1-1 Carles Pérez · Iago Aspas
- 75' ▲ Joan Jordán ▼ Óliver Torres
- 75' ▲ Adrià Pedrosa ▼ Nemanja Gudelj
- 76' ▲ Damián Rodríguez ▼ Hugo Álvarez
- 76' ▲ Franco Cervi ▼ Unai Núñez
- 78' 1-2 Jørgen Strand Larsen · Jonathan Bamba
- 83' Dodi Lukebakio
- 89' ▲ Erik Lamela ▼ Marcos Acuña
- 90'+3 Boubakary Soumaré
- FT1-2
Đội hình
- 13Ørjan Nyland 6.6
- 16Jesús Navas 6.6
- 6Nemanja Gudelj ▼ 75' 7.2
- 4Sergio Ramos 7.5
- 2Kike Salas 6.7
- 19Marcos Acuña ▼ 89' 6.9
- 5Lucas Ocampos ▼ 61' 7.2
- 24Boubakary Soumaré 6.5
- 21Óliver Torres ▼ 75' 7.0
- 15Youssef En-Nesyri ⚽ ▼ 61' 7.7
- 20Isaac Romero 5.9
Dự bị 12
- 7Suso ▲ 61' 6.2
- 11Dodi Lukebakio ▲ 61' 6.6
- 3Adrià Pedrosa ▲ 75' 6.2
- 8Joan Jordán ▲ 75' 6.6
- 17Erik Lamela ▲ 89' 6.7
- 1Marko Dmitrović
- 33Matías Árbol
- 14Tanguy Nianzou
- 23Marcão
- 26Juanlu Sánchez
- 18Djibril Sow
- 46Hannibal Mejbri
- 25Vicente Guaita 7.0
- 3Óscar Mingueza 7.2
- 4Unai Núñez ▼ 76' 5.6
- 28Carlos Domínguez ▼ 68' 6.3
- 22Javier Manquillo ▼ 28' 6.7
- 30Hugo Sotelo ▼ 68' 7.3
- 8Fran Beltrán 7.0
- 33Hugo Álvarez ▼ 76' 8.3
- 10Iago Aspas ⇢ 7.2
- 17Jonathan Bamba ⇢ 7.3
- 18Jørgen Strand Larsen ⚽ 6.6
Dự bị 12
- 7Carles Pérez ⚽ ▲ 28' 7.5
- 2Carl Starfelt ▲ 68' 6.7
- 16Jailson ▲ 68' 6.7
- 34Damián Rodríguez ▲ 76' 6.7
- 11Franco Cervi ▲ 76' 7.2
- 26Coke Carrillo
- 13Iván Villar
- 23Manuel Sánchez
- 20Kevin Vázquez
- 9Tadeo Allende
- 24Miguel Rodríguez
- 12Anastasios Douvikas
Thống kê
04⚑3
⚑800
35%Kiểm soát bóng65%
11Dứt điểm18
4Trúng đích5
6Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn8
3Phạt góc8
1Việt vị3
13Phạm lỗi6
4Thẻ vàng0
3Cứu thua3
355Chuyền bóng649
286Chuyền chính xác585
81%Chính xác chuyền90%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
57Trận đấu48
78Ghi được70
79Thủng lưới65
1.37Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai43