RC Celta de Vigo
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

RC Celta de Vigo vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-0 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 1, Sevilla F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 38' Ilaix Moriba
  2. HT0-0
  3. 51' I. Moriba · F. Lopez 1-0
  4. 64' R. Vargas Peque
  5. 64' A. Adams I. Romero
  6. 64' N. Maupay A. Sanchez
  7. 65' H. Alvarez W. Swedberg
  8. 66' F. Jutgla I. Aspas
  9. 74' M. Vecino F. Lopez
  10. 74' P. Duran B. Iglesias
  11. 77' C. Ejuke Oso
  12. 86' N. Gudelj L. Agoume
  13. 90'+6 Neal Maupay
  14. 90'+3 O. Mingueza J. Rueda
  15. FT1-0

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu 7.3
  2. 32J. Rodriguez 7.0
  3. 29Y. Lago 7.9
  4. 20M. Alonso 7.6
  5. 17J. Rueda ▼ 90' 7.0
  6. 8F. Lopez ▼ 74' 8.3
  7. 6I. Moriba 7.9
  8. 5S. Carreira 7.3
  9. 10I. Aspas ▼ 66' 6.3
  10. 7B. Iglesias ▼ 74' 6.0
  11. 19W. Swedberg ▼ 65' 6.3

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 15M. Vecino ▲ 74' 6.7
  3. 11F. Cervi
  4. 39J. El Abdellaoui
  5. 21M. Ristic
  6. 4J. Aidoo
  7. 3O. Mingueza ▲ 90'
  8. 9F. Jutgla ▲ 66' 7.2
  9. 14A. Nunez
  10. 22H. Sotelo
  11. 18P. Duran ▲ 74' 6.6
  12. 23H. Alvarez ▲ 65' 6.3
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 13O. Nyland 6.3
  2. 2J. A. Carmona 6.9
  3. 3C. Azpilicueta 6.6
  4. 4K. Salas 7.0
  5. 12G. Suazo 6.0
  6. 14Peque ▼ 64' 6.9
  7. 18L. Agoume ▼ 86' 6.2
  8. 20D. Sow 6.2
  9. 10A. Sanchez ▼ 64' 6.5
  10. 7I. Romero ▼ 64' 6.2
  11. 36Oso ▼ 77' 7.0

Dự bị 12

  1. 1O. Vlachodimos
  2. 31A. Flores
  3. 6N. Gudelj ▲ 86' 6.6
  4. 11R. Vargas ▲ 64' 6.6
  5. 21C. Ejuke ▲ 77' 6.7
  6. 9A. Adams ▲ 64' 6.7
  7. 5T. Nianzou
  8. 15F. Cardoso
  9. 17N. Maupay ▲ 64' 6.2
  10. 8Joan Jordan
  11. 22F. Gattoni
  12. 38N. Guilen

Thống kê

014
310
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm9
3Trúng đích2
8Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị2
11Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-0.82Bàn thắng ngăn chặn-0.82
531Chuyền bóng435
475Chuyền chính xác376
89%Chính xác chuyền86%
1.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu44
78Ghi được56
73Thủng lưới67
1.39Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới7
29Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu