RC Celta de Vigo
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

RC Celta de Vigo vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 0-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 4, Sevilla F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
Ricardo De Burgos
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 2' Brais Méndez
  2. 11' Ivan Rakitić
  3. 38' Jesús Navas
  4. HT0-0
  5. 53' T. Delaney Óliver Torres
  6. 53' Suso I. Rakitić
  7. 54' 0-1 Rafa Mir
  8. 62' Joan Jordán
  9. 66' E. Lamela Rafa Mir
  10. 73' F. Cervi Nolito
  11. 73' M. Acuña L. Ocampos
  12. 73' Óscar Rodríguez Joan Jordán
  13. 81' Thiago Galhardo Fran Beltrán
  14. 88' Iago Aspas
  15. FT0-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1M. Dituro 6.5
  2. 2Hugo Mallo 6.7
  3. 24J. Murillo 7.0
  4. 15J. Aidoo 6.9
  5. 17Javier Galán 6.7
  6. 6Denis Suárez 7.0
  7. 23Brais Méndez 6.3
  8. 8Fran Beltrán ▼ 81' 6.9
  9. 10Iago Aspas 7.7
  10. 9Nolito ▼ 73' 6.9
  11. 22Santi Mina 6.7

Dự bị 9

  1. 11F. Cervi ▲ 73' 6.6
  2. 7Thiago Galhardo ▲ 81' 6.7
  3. 4N. Araújo
  4. 16Miguel Baeza
  5. 5O. Yokuşlu
  6. 21A. Solari
  7. 13Rubén Blanco
  8. 19José Fontán
  9. 20Kevin Vázquez
Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Lopetegui
  1. 13Y. Bounou 7.3
  2. 16Navas 6.6
  3. 3L. Augustinsson 7.3
  4. 4K. Rekik 7.2
  5. 10I. Rakitić ▼ 53' 6.3
  6. 25Fernando 7.2
  7. 6N. Gudelj 7.0
  8. 5L. Ocampos ▼ 73' 6.2
  9. 21Óliver Torres ▼ 53' 6.3
  10. 8Joan Jordán ▼ 73' 7.2
  11. 12Rafa Mir ▼ 66' 7.5

Dự bị 11

  1. 18T. Delaney ▲ 53' 6.6
  2. 7Suso ▲ 53' 6.9
  3. 17E. Lamela ▲ 66' 6.2
  4. 19M. Acuña ▲ 73' 6.3
  5. 14Óscar Rodríguez ▲ 73' 6.3
  6. 2G. Montiel
  7. 11Munir
  8. 22O. Idrissi
  9. 1M. Dmitrović
  10. 33Alfonso Pastor
  11. 30José Ángel Carmona

Thống kê

025
430
46%Kiểm soát bóng54%
14Dứt điểm8
3Trúng đích2
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
5Phạt góc4
5Việt vị2
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
400Chuyền bóng486
319Chuyền chính xác399
80%Chính xác chuyền82%

So sánh

45Trận đấu57
57Ghi được76
46Thủng lưới46
1.27Bàn thắng mỗi trận1.33
19Giữ sạch lưới25
17Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu