RC Celta de Vigo
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Valencia

RC Celta de Vigo vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 1-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, Valencia thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 34
Sân vận động
Abanca-Balaídos, Vigo
Trọng tài
César Soto
Phong độ
DLLDD RC Celta de Vigo
LDLLL Valencia
  1. 8' 0-1 J. Kluivert · Diego López
  2. 19' Mouctar Diakhaby
  3. 27' Luca De La Torre
  4. 41' Gabri Veiga
  5. HT0-1
  6. 55' Óscar Rodríguez L. de la Torre
  7. 55' J. Strand Larsen Iago Aspas
  8. 60' H. Seferović · Fran Beltrán 1-1
  9. 61' Toni Lato Samuel Lino
  10. 61' Y. Musah Diego López
  11. 69' I. Moriba Nico González
  12. 72' Ilaix Moriba
  13. 74' Gabriel Paulista
  14. 78' Gonçalo Paciência H. Seferović
  15. 78' Hugo Duro Javi Guerra
  16. 79' Alberto Marí J. Kluivert
  17. 86' Renato Tapia
  18. 88' 1-2 Alberto Marí · D. Foulquier
  19. 89' W. Swedberg Gabri Veiga
  20. 90'+3 Gabriel Paulista
  21. 90' André Almeida
  22. 90'+3 Gabriel Paulista
  23. FT1-2

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Carvalhal
  1. 13Iván Villar 6.3
  2. 2Hugo Mallo 6.7
  3. 14R. Tapia 6.9
  4. 4Unai Núñez 7.0
  5. 11F. Cervi 7.3
  6. 7Carles Pérez 6.3
  7. 8Fran Beltrán 6.9
  8. 24Gabri Veiga ▼ 89' 6.7
  9. 23L. de la Torre ▼ 55' 6.2
  10. 10Iago Aspas ▼ 55' 7.2
  11. 22H. Seferović ▼ 78' 7.2

Dự bị 12

  1. 5Óscar Rodríguez ▲ 55' 7.2
  2. 18J. Strand Larsen ▲ 55' 6.5
  3. 9Gonçalo Paciência ▲ 78' 6.9
  4. 19W. Swedberg ▲ 89'
  5. 26Carlos Domínguez
  6. 3Óscar Mingueza
  7. 29Miguel Rodríguez
  8. 36Fernando Medrano
  9. 31Coke Carrillo
  10. 34Christian Joel
  11. 21A. Solari
  12. 20Kevin Vázquez
Valencia Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25G. Mamardashvili 7.3
  2. 20D. Foulquier 7.6
  3. 12M. Diakhaby 6.7
  4. 5Gabriel Paulista 7.0
  5. 14José Gayà 6.3
  6. 17Nico González ▼ 69' 6.9
  7. 36Javi Guerra ▼ 78' 6.9
  8. 40Diego López ▼ 61' 7.3
  9. 18André Almeida 6.7
  10. 16Samuel Lino ▼ 61' 6.6
  11. 9J. Kluivert ▼ 79' 7.0

Dự bị 12

  1. 3Toni Lato ▲ 61' 6.2
  2. 4Y. Musah ▲ 61' 6.3
  3. 8I. Moriba ▲ 69' 6.3
  4. 19Hugo Duro ▲ 78' 6.3
  5. 46Alberto Marí ▲ 79' 7.3
  6. 21Jesús Vázquez
  7. 23Jaume Doménech
  8. 34Rubo Iranzo
  9. 15C. Özkacar
  10. 11Samu Castillejo
  11. 24E. Cömert
  12. 6Hugo Guillamón

Thống kê

035
451
64%Kiểm soát bóng36%
10Dứt điểm12
6Trúng đích5
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
5Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi19
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
481Chuyền bóng272
387Chuyền chính xác182
80%Chính xác chuyền67%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

45Trận đấu51
59Ghi được67
62Thủng lưới65
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới10
24Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu