Valencia
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Valencia vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Valencia 2-3 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLLD RC Celta de Vigo
  1. 12' G. Rodriguez 1-0
  2. 43' Javi Rodríguez
  3. 44' Marcos Alonso
  4. HT1-0
  5. 46' W. Swedberg H. Alvarez
  6. 46' J. El Abdellaoui J. Rodriguez
  7. 46' F. Lopez P. Duran
  8. 56' 1-1 I. Moriba
  9. 60' 1-2 F. Lopez · W. Swedberg
  10. 63' U. Sadiq H. Duro
  11. 63' T. Rendall A. Almeida
  12. 63' F. Ugrinic U. Nunez
  13. 63' L. Beltran J. Guerra
  14. 71' Hugo Sotelo
  15. 71' B. Iglesias F. Jutgla
  16. 78' A. Danjuma J. Gaya
  17. 81' 1-3 W. Swedberg · I. Moriba
  18. 84' Guido Rodríguez
  19. 88' Y. Lago O. Mingueza
  20. 90' G. Rodriguez · U. Sadiq 2-3
  21. FT2-3

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski
  2. 4U. Nunez▼ 63'
  3. 5C. Tarrega
  4. 24E. Comert
  5. 14J. Gaya▼ 78'
  6. 11L. Rioja
  7. 8J. Guerra▼ 63'
  8. 2G. Rodriguez
  9. 10A. Almeida▼ 63'
  10. 9H. Duro▼ 63'
  11. 17L. Ramazani

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 20Renzo Saravia
  3. 22B. Santamaria
  4. 6U. Sadiq▲ 63'
  5. 7A. Danjuma▲ 78'
  6. 12T. Rendall▲ 63'
  7. 19D. Raba
  8. 23F. Ugrinic▲ 63'
  9. 16D. Lopez
  10. 18Pepelu
  11. 21J. Vazquez
  12. 15L. Beltran▲ 63'
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu
  2. 32J. Rodriguez▼ 46'
  3. 4J. Aidoo
  4. 20M. Alonso
  5. 3O. Mingueza▼ 88'
  6. 22H. Sotelo
  7. 6I. Moriba
  8. 5S. Carreira
  9. 9F. Jutgla▼ 71'
  10. 18P. Duran▼ 46'
  11. 23H. Alvarez▼ 46'

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 11F. Cervi
  3. 19W. Swedberg▲ 46'
  4. 39J. El Abdellaoui▲ 46'
  5. 12M. Fernandez
  6. 36A. Antanon
  7. 7B. Iglesias▲ 71'
  8. 17J. Rueda
  9. 14A. Nunez
  10. 24C. Dominguez
  11. 29Y. Lago▲ 88'
  12. 8F. Lopez▲ 46'

Thống kê

016
030
42%Kiểm soát bóng58%
13Dứt điểm9
4Trúng đích5
7Chệch đích3
2Bị chặn1
6Phạt góc0
0Việt vị2
14Phạm lỗi21
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
345Chuyền bóng500
81%Chính xác chuyền87%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
50Ghi được78
59Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.39
11Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn29
36Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu