Valencia
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Valencia vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Valencia 3-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 3, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 6
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Trọng tài
Pablo González
Phong độ
LDLLL Valencia
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 16' Hugo Guillamón
  2. 37' Samu Castillejo 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' Fran Beltrán
  5. 55' Samuel Lino
  6. 57' Carles Pérez Fran Beltrán
  7. 57' Gabri Veiga Óscar Rodríguez
  8. 59' Franco Cervi
  9. 67' Nico González Ilaix Moriba
  10. 69' Samu Castillejo
  11. 71' J. Kluivert Samu Castillejo
  12. 71' Marcos André E. Cavani
  13. 78' Gabriel Veiga
  14. 82' Marcos André 2-0
  15. 83' L. de la Torre J. Strand Larsen
  16. 84' Gabriel Paulista E. Cömert
  17. 85' Toni Lato José Gayà
  18. 90'+3 André Almeida · Hugo Guillamón 3-0
  19. FT3-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Gattuso
  1. 25G. Mamardashvili 7.7
  2. 2Thierry Correia 7.9
  3. 24E. Cömert ▼ 84' 7.0
  4. 12M. Diakhaby 7.3
  5. 14José Gayà ▼ 85' 7.9
  6. 18André Almeida 7.2
  7. 6Hugo Guillamón 7.2
  8. 8Ilaix Moriba ▼ 67' 7.0
  9. 11Samu Castillejo ▼ 71' 7.2
  10. 7E. Cavani ▼ 71' 6.5
  11. 16Samuel Lino 6.5

Dự bị 12

  1. 17Nico González ▲ 67' 6.5
  2. 9J. Kluivert ▲ 71' 6.2
  3. 22Marcos André ▲ 71' 7.6
  4. 5Gabriel Paulista ▲ 84' 6.7
  5. 3Toni Lato ▲ 85' 6.6
  6. 15C. Özkacar
  7. 33Cristhian Mosquera
  8. 42Emilio Bernard
  9. 20D. Foulquier
  10. 19Hugo Duro
  11. 21Jesús Vázquez
  12. 13Cristian Rivero
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: E. Coudet
  1. 1A. Marchesín 6.6
  2. 2Hugo Mallo 6.2
  3. 15J. Aidoo 6.3
  4. 4Unai Núñez 6.9
  5. 17Javier Galán 6.5
  6. 14R. Tapia 7.0
  7. 5Óscar Rodríguez ▼ 57' 6.3
  8. 8Fran Beltrán ▼ 57' 6.0
  9. 11F. Cervi 6.2
  10. 10Iago Aspas 6.9
  11. 18J. Strand Larsen ▼ 83' 6.2

Dự bị 9

  1. 7Carles Pérez ▲ 57' 6.7
  2. 28Gabri Veiga ▲ 57' 6.2
  3. 23L. de la Torre ▲ 83' 6.6
  4. 13Iván Villar
  5. 20Kevin Vázquez
  6. 21A. Solari
  7. 26Carlos Domínguez
  8. 19W. Swedberg
  9. 3Óscar Mingueza

Thống kê

035
421
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm6
7Trúng đích2
4Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị0
18Phạm lỗi23
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
462Chuyền bóng239
390Chuyền chính xác161
84%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 70 - 20 +50 88
2
Real Madrid
38 75 - 36 +39 78
3
Atlético Madrid
38 70 - 33 +37 77
4
Real Sociedad
38 51 - 35 +16 71
5
Villarreal
38 59 - 40 +19 64
6
Real Betis
38 46 - 41 +5 60
7
CA Osasuna
38 37 - 42 -5 53
8
Athletic Bilbao
38 47 - 43 +4 51
9
R.C.D. Mallorca
38 37 - 43 -6 50
10
Girona FC
38 58 - 55 +3 49
11
Rayo Vallecano
38 45 - 53 -8 49
12
Sevilla F.C.
38 47 - 54 -7 49
13
RC Celta de Vigo
38 43 - 53 -10 43
14
Cádiz CF
38 30 - 53 -23 42
15
Getafe CF
38 34 - 45 -11 42
16
Valencia
38 42 - 45 -3 42
17
UD Almería
38 49 - 65 -16 41
18
Real Valladolid
38 33 - 63 -30 40
19
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 52 - 69 -17 37
20
Elche CF
38 30 - 67 -37 25
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

51Trận đấu45
67Ghi được59
65Thủng lưới62
1.31Bàn thắng mỗi trận1.31
10Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu