Valencia
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Valencia vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 3, RC Celta de Vigo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 2
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
DDLLD RC Celta de Vigo
  1. 38' Justin De Haas
  2. 39' Stole Dimitrievski
  3. HT0-0
  4. 46' M. Diakhaby J. De Haas
  5. 57' Sergio Carreira
  6. 57' U. Sadiq R. Sato
  7. 57' W. Swedberg H. Alvarez
  8. 63' J. Rueda J. El Abdellaoui
  9. 64' I. Aspas J. Galan
  10. 64' P. Duran F. Jutgla
  11. 67' Javier Rueda
  12. 69' P. Maffeo J. Gaya
  13. 69' A. Dieng F. Ugrinic
  14. 77' I. Moriba A. Febas
  15. 80' Ionuț Radu
  16. 83' H. Duro A. Danjuma
  17. FT0-0

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski
  2. 21J. Vazquez
  3. 5C. Tarrega
  4. 18Pepelu
  5. 12J. De Haas▼ 46'
  6. 14J. Gaya▼ 69'
  7. 39R. Sato▼ 57'
  8. 23F. Ugrinic▼ 69'
  9. 2G. Rodriguez
  10. 8J. Guerra
  11. 7A. Danjuma▼ 83'

Dự bị 12

  1. 13C. Rivero
  2. 24P. Maffeo▲ 69'
  3. 4M. Diakhaby▲ 46'
  4. 41M. Navarro
  5. 36I. Cordoba
  6. 15A. Dieng▲ 69'
  7. 10A. Almeida
  8. 38J. Dura
  9. 6U. Sadiq▲ 57'
  10. 19D. Raba
  11. 9H. Duro▲ 83'
  12. 27D. Otorbi
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu
  2. 20J. Rodriguez
  3. 29Y. Lago
  4. 3M. Alonso
  5. 5S. Carreira
  6. 8M. Roman
  7. 14A. Febas▼ 77'
  8. 22J. Galan▼ 64'
  9. 39J. El Abdellaoui▼ 63'
  10. 9F. Jutgla▼ 64'
  11. 23H. Alvarez▼ 57'

Dự bị 12

  1. 1A. Bayindir
  2. 2C. Starfelt
  3. 17J. Rueda▲ 63'
  4. 15A. Nunez
  5. 4A. Faye
  6. 6I. Moriba▲ 77'
  7. 30H. Burcio
  8. 16H. Gonzalez
  9. 19W. Swedberg▲ 57'
  10. 10I. Aspas▲ 64'
  11. 7B. Iglesias
  12. 11P. Duran▲ 64'

Thống kê

021
230
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm7
2Trúng đích3
4Chệch đích3
2Bị chặn1
1Phạt góc2
3Việt vị2
17Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
3Cứu thua2
486Chuyền bóng616
88%Chính xác chuyền89%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
7
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
8
Sevilla F.C.
3 6 - 5 +1 6
9
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
10
Levante UD
4 5 - 5 0 5
11
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
12
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
13
Real Sociedad
4 3 - 6 -3 4
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
3 5 - 4 +1 3
15
Getafe CF
3 1 - 4 -3 3
16
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
17
RC Celta de Vigo
4 1 - 4 -3 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
3 3 - 9 -6 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu9
10Ghi được11
19Thủng lưới10
0.91Bàn thắng mỗi trận1.22
2Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn4
1Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu