RC Celta de Vigo vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 2-2 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, Valencia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Abanca-Balaídos, Vigo
- Phong độ
- DDLLD RC Celta de Vigo
- LDLLL Valencia
- 5' 0-1 Carlos Domínguezphản lưới
- HT0-1
- 49' Iago Aspas11m 1-1
- 60' 1-2 Alberto Mari11m
- 62' Anastasios Douvikas · Iago Aspas 2-2
- 64' ▲ Jørgen Strand Larsen ▼ Anastasios Douvikas
- 65' ▲ Renato Tapia ▼ Carlos Domínguez
- 65' ▲ Tadeo Allende ▼ Williot Swedberg
- 69' ▲ Peter González ▼ Diego Lopez
- 69' ▲ Javier Guerra ▼ Hugo Guillamón
- 71' ▲ Javier Rueda ▼ Kevin Vázquez
- 75' ▲ Carlos Dotor ▼ Iago Aspas
- 77' ▲ Hugo Duro ▼ Alberto Mari
- 78' ▲ Hugo González ▼ Sergi Canós
- 80' ▲ Rubén Iranzo ▼ Thierry Correia
- FT2-2
Đội hình
- 13Iván Villar
- 20Kevin Vázquez▼ 71'
- 38Yoel Lago
- 28Carlos Domínguez▼ 65'
- 24Miguel Rodríguez
- 8Fran Beltrán
- 30Hugo Sotelo
- 3Óscar Mingueza
- 10Iago Aspas▼ 75'
- 12Anastasios Douvikas▼ 64'
- 19Williot Swedberg▼ 65'
Dự bị 12
- 18Jørgen Strand Larsen▲ 64'
- 9Tadeo Allende▲ 65'
- 5Renato Tapia▲ 65'
- 40Javier Rueda▲ 71'
- 6Carlos Dotor▲ 75'
- 37César Fernández
- 4Unai Núñez
- 22Javier Manquillo
- 23Manuel Sánchez
- 21Mihailo Ristić
- 17Jonathan Bamba
- 14Luca De La Torre
- 25Giorgi Mamardashvili
- 20Dimitri Foulquier
- 3Cristhian Mosquera
- 34Yarek Gasiorowski
- 12Thierry Correia▼ 80'
- 16Diego Lopez▼ 69'
- 6Hugo Guillamón▼ 69'
- 18Pepelu
- 7Sergi Canós▼ 78'
- 10André Almeida
- 22Alberto Mari▼ 77'
Dự bị 10
- 8Javier Guerra▲ 69'
- 11Peter González▲ 69'
- 9Hugo Duro▲ 77'
- 30Hugo González▲ 78'
- 31Rubén Iranzo▲ 80'
- 49Vicent Abril
- 13Cristian Rivero
- 15Cenk Özkaçar
- 17Roman Yaremchuk
- 27Pablo Gozálbez
Thống kê
00⚑2
⚑200
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm12
4Trúng đích1
4Chệch đích8
1Bị chặn3
2Phạt góc2
3Việt vị1
17Phạm lỗi18
0Cứu thua2
511Chuyền bóng433
86%Chính xác chuyền82%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.96
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
70Ghi được54
65Thủng lưới57
1.46Bàn thắng mỗi trận1.13
11Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn21
43Hiệp hai28