RC Celta de Vigo
4 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

RC Celta de Vigo vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: RC Celta de Vigo 4-1 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 3 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RC Celta de Vigo thắng 4, hòa 3, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Abanca-Balaídos, Vigo
Phong độ
DDLLD RC Celta de Vigo
LDLLL Valencia
  1. 28' P. Duran W. Swedberg
  2. 33' B. Iglesias11m 1-0
  3. HT1-0
  4. 53' Hugo Duro
  5. 57' L. Ramazani L. Beltran
  6. 57' L. Rioja T. Correia
  7. 59' B. Iglesias · P. Duran 2-0
  8. 62' Largie Ramazani
  9. 66' C. Tarrega D. Foulquier
  10. 66' A. Danjuma J. Guerra
  11. 67' H. Alvarez B. Zaragoza
  12. 67' J. El Abdellaoui B. Iglesias
  13. 70' 2-1 Pepelu
  14. 74' José Copete
  15. 79' Javi Rodríguez
  16. 81' M. Fernandez J. Rodriguez
  17. 81' I. Aspas
  18. 81' D. Lopez J. Copete
  19. 83' J. El Abdellaoui 3-1
  20. 90' H. Alvarez · I. Aspas 4-1
  21. FT4-1

Đội hình

RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu
  2. 32J. Rodriguez▼ 81'
  3. 4J. Aidoo
  4. 20M. Alonso
  5. 3O. Mingueza
  6. 6I. Moriba
  7. 16M. Roman
  8. 5S. Carreira
  9. 15B. Zaragoza▼ 67'
  10. 7B. Iglesias▼ 67'
  11. 19W. Swedberg▼ 28'

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 12M. Fernandez▲ 81'
  3. 29Y. Lago
  4. 17J. Rueda
  5. 8F. Beltran
  6. 11F. Cervi
  7. 22H. Sotelo
  8. 23H. Alvarez▲ 67'
  9. 10I. Aspas▲ 81'
  10. 18P. Duran▲ 28'
  11. 39J. El Abdellaoui▲ 67'
  12. 9F. Jutgla
Valencia Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Carlos Corberan
  1. 25J. Agirrezabala
  2. 20D. Foulquier▼ 66'
  3. 4M. Diakhaby
  4. 3J. Copete▼ 81'
  5. 12T. Correia▼ 57'
  6. 8J. Guerra▼ 66'
  7. 18Pepelu
  8. 10A. Almeida
  9. 21J. Vazquez
  10. 9H. Duro
  11. 15L. Beltran▼ 57'

Dự bị 12

  1. 28V. Abril
  2. 13C. Rivero
  3. 14J. Gaya
  4. 26Rubo
  5. 5C. Tarrega▲ 66'
  6. 29L. Nunez
  7. 22B. Santamaria
  8. 7A. Danjuma▲ 66'
  9. 16D. Lopez▲ 81'
  10. 19D. Raba
  11. 17L. Ramazani▲ 57'
  12. 11L. Rioja▲ 57'

Thống kê

012
430
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm16
6Trúng đích5
5Chệch đích8
1Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
394Chuyền bóng574
86%Chính xác chuyền90%
2.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
78Ghi được50
73Thủng lưới59
1.39Bàn thắng mỗi trận1.19
14Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn18
49Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu