Rayo Vallecano vs Sevilla F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 1-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 1, hòa 5, Sevilla F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
- Sân vận động
- Estadio de Vallecas, Madrid
- Trọng tài
- Jesús Gil
- Phong độ
- LLDLW Rayo Vallecano
- LWWLD Sevilla F.C.
- 29' 0-1 Suso
- 38' Fran García
- HT0-1
- 46' ▲ Jesús Navas ▼ Rafa Mir
- 49' Florian Lejeune
- 63' ▲ Bryan Gil ▼ G. Montiel
- 65' F. Lejeune · Isi Palazón 1-1
- 66' ▲ Raúl de Tomás ▼ Ó. Trejo
- 69' Isi Palazón
- 76' ▲ Y. En-Nesyri ▼ L. Ocampos
- 78' ▲ Unai López ▼ Sergio Camello
- 81' ▲ E. Lamela ▼ Suso
- 85' Youssef En-Nesyri
- 89' ▲ P. Ciss ▼ Santi Comesaña
- 89' ▲ R. Falcao ▼ Isi Palazón
- 90'+4 Alejandro Catena
- FT1-1
Đội hình
- 1S. Dimitrievski 6.5
- 20I. Balliu 7.7
- 19F. Lejeune ⚽ 7.3
- 5Catena 6.6
- 3Fran García 6.5
- 23Óscar Valentín 6.3
- 7Isi Palazón ⇢ ▼ 89' 7.2
- 6Santi Comesaña ▼ 89' 6.7
- 8Ó. Trejo ▼ 66' 6.2
- 18Álvaro García 6.7
- 34Sergio Camello ▼ 78' 6.5
Dự bị 12
- 25Raúl de Tomás ▲ 66' 7.0
- 17Unai López ▲ 78' 7.2
- 21P. Ciss ▲ 89'
- 9R. Falcao ▲ 89'
- 12Andrés Martín
- 15Pep Chavarría
- 13Diego López
- 14Salvi
- 4Mario Suárez
- 16A. Mumin
- 2Mario Hernández
- 24E. Saveljich
- 13Y. Bounou 7.3
- 2G. Montiel ▼ 63' 6.5
- 14T. Nianzou 6.9
- 20Fernando 6.3
- 3Alex Telles 7.2
- 19M. Acuña 6.9
- 7Suso ⚽ ▼ 81' 8.2
- 18P. Gueye 7.7
- 21Óliver Torres 6.6
- 5L. Ocampos ▼ 76' 6.2
- 12Rafa Mir ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 16Jesús Navas ▲ 46' 6.7
- 25Bryan Gil ▲ 63' 6.5
- 15Y. En-Nesyri ▲ 76' 6.5
- 17E. Lamela ▲ 81' 6.9
- 1M. Dmitrović
- 31Alberto Flores
- 27Carlos Álvarez
- 43Manu Bueno
- 42Lulo Dasilva
Thống kê
04⚑7
⚑310
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm7
5Trúng đích2
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị7
15Phạm lỗi6
4Thẻ vàng1
1Cứu thua4
458Chuyền bóng337
379Chuyền chính xác260
83%Chính xác chuyền77%
1.32Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
So sánh
52Trận đấu67
59Ghi được97
70Thủng lưới86
1.13Bàn thắng mỗi trận1.45
13Giữ sạch lưới22
28Trên 2.5 bàn33
35Hiệp hai51