Sevilla F.C. vs Rayo Vallecano
Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 1-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 4, hòa 3, Rayo Vallecano thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 27
- Sân vận động
- Estadio Ramón Sánchez Pizjuán, Sevilla
- Phong độ
- LWWLD Sevilla F.C.
- LLDLW Rayo Vallecano
- 2' Nemanja Gudelj
- 13' A. Adams · C. Azpilicueta 1-0
- HT1-0
- 50' 1-1 Pacha · F. Perez
- 58' ▲ I. Akhomach ▼ J. de Frutos
- 59' Fran Pérez
- 59' ▲ J. A. Carmona ▼ C. Azpilicueta
- 65' Florian Lejeune
- 67' ▲ I. Romero ▼ A. Adams
- 67' ▲ U. Lopez ▼ C. Martin
- 67' ▲ A. Garcia ▼ G. Gumbau
- 68' ▲ C. Ejuke ▼ A. Sanchez
- 84' ▲ B. Mendy ▼ D. Sow
- 85' Andrei Rațiu
- 86' ▲ P. Diaz ▼ I. Palazon
- 86' ▲ Alemao ▼ F. Perez
- FT1-1
Đội hình
- 1O. Vlachodimos
- 3C. Azpilicueta▼ 59'
- 5T. Nianzou
- 6N. Gudelj
- 4K. Salas
- 16J. Sanchez
- 18L. Agoume
- 20D. Sow▼ 84'
- 36Oso
- 9A. Adams▼ 67'
- 10A. Sanchez▼ 68'
Dự bị 12
- 13O. Nyland
- 21C. Ejuke▲ 68'
- 28M. Bueno
- 29M. Sierra
- 15F. Cardoso
- 24A. Januzaj
- 8Joan Jordan
- 19B. Mendy▲ 84'
- 22F. Gattoni
- 7I. Romero▲ 67'
- 2J. A. Carmona▲ 59'
- 32Castrin
- 13A. Batalla
- 2A. Ratiu
- 24F. Lejeune
- 32N. Mendy
- 22Pacha
- 23O. Valentin
- 14C. Martin▼ 67'
- 15G. Gumbau▼ 67'
- 7I. Palazon▼ 86'
- 21F. Perez▼ 86'
- 19J. de Frutos▼ 58'
Dự bị 12
- 1D. Cardenas
- 8O. Trejo
- 17U. Lopez▲ 67'
- 18A. Garcia▲ 67'
- 5Luiz Felipe
- 4P. Diaz▲ 86'
- 9Alemao▲ 86'
- 3P. Chavarria
- 12I. Akhomach▲ 58'
- 20I. Balliu
- 11R. Nteka
- 10S. Camello
Thống kê
01⚑6
⚑230
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm9
2Trúng đích2
4Chệch đích2
5Bị chặn5
6Phạt góc2
1Việt vị0
13Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua1
283Chuyền bóng395
74%Chính xác chuyền82%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu57
56Ghi được79
67Thủng lưới61
1.27Bàn thắng mỗi trận1.39
7Giữ sạch lưới21
23Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai45