Rayo Vallecano
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sevilla F.C.

Rayo Vallecano vs Sevilla F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rayo Vallecano 0-1 Sevilla F.C. tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Rayo Vallecano thắng 0, hòa 3, Sevilla F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 7
Sân vận động
Estadio de Vallecas, Madrid
Phong độ
LLDLW Rayo Vallecano
LWWLD Sevilla F.C.
  1. 34' Florian Lejeune
  2. HT0-0
  3. 48' José Ángel Carmona
  4. 67' U. Lopez P. Diaz
  5. 67' F. Perez J. de Frutos
  6. 69' A. Adams I. Romero
  7. 69' A. Januzaj R. Vargas
  8. 77' D. Sow L. Agoume
  9. 77' R. Martinez F. Cardoso
  10. 78' O. Trejo I. Palazon
  11. 78' S. Camello Alemao
  12. 82' Óscar Trejo
  13. 87' 0-1 A. Adams · J. A. Carmona
  14. 90'+2 Sergio Camello
  15. 90'+7 Sergio Camello
  16. 90'+5 Peque Fernández
  17. 90'+2 S. Becerra O. Valentin
  18. 90'+3 Peque A. Sanchez
  19. FT0-1

Đội hình

Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Iñigo Pérez Soto
  1. 13A. Batalla
  2. 2A. Ratiu
  3. 24F. Lejeune
  4. 6P. Ciss
  5. 3P. Chavarria
  6. 19J. de Frutos▼ 67'
  7. 4P. Diaz▼ 67'
  8. 23O. Valentin▼ 90'
  9. 18A. Garcia
  10. 9Alemao▼ 78'
  11. 7I. Palazon▼ 78'

Dự bị 11

  1. 8O. Trejo▲ 78'
  2. 10S. Camello▲ 78'
  3. 15G. Gumbau
  4. 17U. Lopez▲ 67'
  5. 20I. Balliu
  6. 21F. Perez▲ 67'
  7. 22Pacha
  8. 28S. Becerra▲ 90'
  9. 30J. Gil
  10. 32N. Mendy
  11. 33J. Vertrouwd
Sevilla F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Matías Jesús Almeyda
  1. 1O. Vlachodimos
  2. 3C. Azpilicueta
  3. 15F. Cardoso▼ 77'
  4. 23Marcao
  5. 2J. A. Carmona
  6. 18L. Agoume▼ 77'
  7. 19B. Mendy
  8. 12G. Suazo
  9. 10A. Sanchez▼ 90'
  10. 7I. Romero▼ 69'
  11. 11R. Vargas▼ 69'

Dự bị 12

  1. 13O. Nyland
  2. 6N. Gudelj
  3. 9A. Adams▲ 69'
  4. 14Peque▲ 90'
  5. 16J. Sanchez
  6. 20D. Sow▲ 77'
  7. 21C. Ejuke
  8. 22R. Martinez▲ 77'
  9. 24A. Januzaj▲ 69'
  10. 28M. Bueno
  11. 32Castrin
  12. 36Oso

Thống kê

1312
420
64%Kiểm soát bóng36%
18Dứt điểm4
6Trúng đích1
7Chệch đích1
5Bị chặn2
12Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua6
486Chuyền bóng280
83%Chính xác chuyền69%
1.89Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

57Trận đấu44
79Ghi được56
61Thủng lưới67
1.39Bàn thắng mỗi trận1.27
21Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn23
45Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu