Sevilla F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rayo Vallecano

Sevilla F.C. vs Rayo Vallecano

Tỷ số chung cuộc: Sevilla F.C. 2-1 Rayo Vallecano tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sevilla F.C. thắng 4, hòa 3, Rayo Vallecano thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
Phong độ
LWWLD Sevilla F.C.
LLDLW Rayo Vallecano
  1. 4' 0-1 A. Garcia
  2. 38' Isaac Romero
  3. 45'+3 Isaac Romero
  4. HT0-1
  5. 46' Peque N. Guilen
  6. 46' R. Ure I. Romero
  7. 52' J. Guridi11m 1-1
  8. 60' Jon Guridi
  9. 64' S. Camello I. Palazon
  10. 65' Alemao R. Nteka
  11. 67' Álvaro García
  12. 70' R. Vargas M. Sierra
  13. 70' F. Perez A. Garcia
  14. 75' Unai López
  15. 76' Fran Pérez
  16. 78' C. Ejuke Oso
  17. 78' P. Fernandez O. Valentin
  18. 78' P. Diaz U. Lopez
  19. 81' Gabriel Suazo
  20. 82' M. Bueno J. Guridi
  21. 88' Kike Salas
  22. 90'+12 Lucien Agoumé
  23. 90'+12 Pathé Ismaël Ciss
  24. 90' Peque11m 2-1
  25. FT2-1

Đội hình

Sevilla F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luis Garcia Plaza
  1. 1O. Vlachodimos
  2. 2J. Iglesias
  3. 12A. Sangante
  4. 4K. Salas
  5. 17G. Suazo
  6. 6L. Agoume
  7. 27N. Guilen▼ 46'
  8. 30M. Sierra▼ 70'
  9. 18J. Guridi▼ 82'
  10. 19Oso▼ 78'
  11. 16I. Romero▼ 46'

Dự bị 12

  1. 13Fran
  2. 22J. A. Carmona
  3. 5Castrin
  4. 34I. Munoz
  5. 3J. Diaz
  6. 11R. Vargas▲ 70'
  7. 28M. Bueno▲ 82'
  8. 39E. Altozano
  9. 21C. Ejuke▲ 78'
  10. 37I. Sow
  11. 10Peque▲ 46'
  12. 9R. Ure▲ 46'
Rayo Vallecano Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Benat San Jose
  1. 13A. Batalla
  2. 2A. Ratiu
  3. 24F. Lejeune
  4. 6P. Ciss
  5. 20I. Balliu
  6. 8U. Lopez▼ 78'
  7. 23O. Valentin▼ 78'
  8. 19J. de Frutos
  9. 7I. Palazon▼ 64'
  10. 18A. Garcia▼ 70'
  11. 11R. Nteka▼ 65'

Dự bị 11

  1. 1D. Cardenas
  2. 33J. Vertrouwd
  3. 22P. Fernandez▲ 78'
  4. 26M. de las Sias
  5. 27S. Lozano
  6. 4P. Diaz▲ 78'
  7. 34I. Alonso Martin
  8. 31M. Roman
  9. 9Alemao▲ 65'
  10. 10S. Camello▲ 64'
  11. 21F. Perez▲ 70'

Thống kê

141
240
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm6
4Trúng đích3
6Chệch đích3
3Bị chặn0
1Phạt góc2
1Việt vị1
18Phạm lỗi18
4Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
319Chuyền bóng335
72%Chính xác chuyền73%
2.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.89

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
7
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
10
Levante UD
4 5 - 5 0 5
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
12
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
13
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
14
Real Sociedad
4 3 - 6 -3 4
15
Getafe CF
3 1 - 4 -3 3
16
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
17
RC Celta de Vigo
4 1 - 4 -3 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
3 3 - 9 -6 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

11Trận đấu8
14Ghi được12
11Thủng lưới19
1.27Bàn thắng mỗi trận1.5
3Giữ sạch lưới0
6Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai6

Đối đầu

Trang trận đấu