Levante UD vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Isidro Díaz de Mera
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 18' Adrià Pedrosa
- 35' Óscar Duarte
- 40' Gonzalo Melero
- HT0-0
- 50' 0-1 Javi Puado · Darder
- 55' Javi Puado
- 61' ▲ Enric Franquesa ▼ Son
- 61' ▲ Rúben Vezo ▼ Ó. Duarte
- 61' ▲ Campaña ▼ Melero
- 63' ▲ Aleix Vidal ▼ T. Vilhena
- 71' Fernando Calero
- 73' ▲ Adri Embarba ▼ Javi Puado
- 73' ▲ Joan García ▼ Diego López
- 78' ▲ Dani Gómez ▼ Marc Pubill
- 80' Dani Gómez 1-1
- 86' ▲ Cantero ▼ Jorge de Frutos
- 87' ▲ Wu Lei ▼ Óscar Gil
- 87' ▲ Nico Melamed ▼ Darder
- 90'+3 José Campaña
- 90' Róber Pier
- 90'+3 Adrián Embarba
- FT1-1
Đội hình
- 34Dani Cárdenas 6.2
- 7M. Cáceres 6.6
- 6Ó. Duarte ▼ 61' 6.9
- 2Son ▼ 61' 6.6
- 4Rober 6.9
- 22Melero ▼ 61' 6.9
- 10E. Bardhi 6.9
- 8Pepelu 7.3
- 42Marc Pubill ▼ 78' 6.7
- 9Roger Martí 6.6
- 18Jorge de Frutos ▼ 86' 6.3
Dự bị 12
- 3Enric Franquesa ▲ 61' 6.6
- 14Rúben Vezo ▲ 61' 6.7
- 24Campaña ▲ 61' 6.9
- 21Dani Gómez ⚽ ▲ 78' 7.2
- 29Cantero ▲ 86' 6.3
- 1Aitor Fernández
- 16Soldado
- 17N. Vukčević
- 23Coke
- 12M. Malsa
- 5N. Radoja
- 15Postigo
- 13Diego López ▼ 73' 6.9
- 4L. Cabrera 7.0
- 3Adrià Pedrosa 6.2
- 5Fernando Calero 7.0
- 12Óscar Gil ▼ 87' 6.6
- 19T. Vilhena ▼ 63' 6.7
- 10Darder ⇢ ▼ 87' 7.3
- 20K. Bare 7.2
- 25Y. Herrera 7.2
- 11Raúl de Tomás 6.9
- 9Javi Puado ⚽ ▼ 73' 7.0
Dự bị 12
- 22Aleix Vidal ▲ 63' 6.7
- 23Adri Embarba ▲ 73' 6.9
- 34Joan García ▲ 73' 4.2
- 7Wu Lei ▲ 87' 6.7
- 21Nico Melamed ▲ 87' 6.7
- 15David López 6.9
- 14Melendo
- 1Oier
- 16Loren Morón
- 6Manu Morlanes
- 8Fran Mérida
- 24Sergi Gómez
Thống kê
04⚑8
⚑240
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm6
3Trúng đích1
7Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
8Phạt góc2
3Việt vị1
17Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
0Cứu thua2
480Chuyền bóng387
398Chuyền chính xác307
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 31 | +49 | 86 | |
| 2 | 38 | 68 - 38 | +30 | 73 | |
| 3 | 38 | 65 - 43 | +22 | 71 | |
| 4 | 38 | 53 - 30 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 62 - 40 | +22 | 65 | |
| 6 | 38 | 40 - 37 | +3 | 62 | |
| 7 | 38 | 63 - 37 | +26 | 59 | |
| 8 | 38 | 43 - 36 | +7 | 55 | |
| 9 | 38 | 48 - 53 | -5 | 48 | |
| 10 | 38 | 37 - 51 | -14 | 47 | |
| 11 | 38 | 43 - 43 | 0 | 46 | |
| 12 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 13 | 38 | 40 - 52 | -12 | 42 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 42 | |
| 15 | 38 | 33 - 41 | -8 | 39 | |
| 16 | 38 | 36 - 63 | -27 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 51 | -16 | 39 | |
| 18 | 38 | 44 - 61 | -17 | 38 | |
| 19 | 38 | 51 - 76 | -25 | 35 | |
| 20 | 38 | 31 - 65 | -34 | 31 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu48
72Ghi được50
86Thủng lưới64
1.5Bàn thắng mỗi trận1.04
9Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn20
40Hiệp hai25