Levante UD vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 11 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 0, hòa 2, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 19
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- LWLDW Levante UD
- DLWLL R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 45'+1 Kike García
- HT0-0
- 53' 0-1 C. Romero
- 55' I. Losada · Dela 1-1
- 61' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ K. Garcia
- 65' ▲ C. Espi ▼ I. Losada
- 69' ▲ J. Puado ▼ P. Milla
- 69' ▲ R. Terrats ▼ Jofre
- 73' ▲ C. Pickel ▼
- 79' ▲ J. A. Olasagasti ▼ C. Alvarez
- 79' ▲ U. Vencedor ▼ K. Arriaga
- 88' ▲ K. Etta Eyong ▼ I. Romero
- 89' ▲ J. Morales ▼ K. Tunde
- FT1-1
Đội hình
- 13M. Ryan
- 22J. Toljan
- 4Dela
- 2M. Moreno
- 6D. Varela Pampin
- 16K. Arriaga▼ 79'
- 10P. Martinez
- 26K. Tunde▼ 89'
- 24C. Alvarez▼ 79'
- 18I. Losada▼ 65'
- 9I. Romero▼ 88'
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 32A. Primo
- 3A. Matturro
- 8J. A. Olasagasti▲ 79'
- 11J. Morales▲ 89'
- 12U. Vencedor▲ 79'
- 19C. Espi▲ 65'
- 20O. Rey
- 21K. Etta Eyong▲ 88'
- 23M. Sanchez
- 27P. Cortes
- 29N. Perez
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5F. Calero
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 17Jofre▼ 69'
- 4U. Gonzalez
- 8Exposito
- 24T. Dolan
- 11P. Milla▼ 69'
- 19K. Garcia▼ 61'
Dự bị 11
- 1A. Fortuno
- 30P. Tristan
- 2R. Sanchez
- 7J. Puado▲ 69'
- 9R. Fernandez Jaen▲ 61'
- 12J. Salinas
- 14R. Terrats▲ 69'
- 15M. Rubio
- 18C. Pickel▲ 73'
- 20A. Roca
- 38C. Riedel
Thống kê
00⚑4
⚑310
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm19
2Trúng đích3
3Chệch đích10
3Bị chặn6
4Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
423Chuyền bóng431
83%Chính xác chuyền84%
1.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu43
54Ghi được52
66Thủng lưới59
1.29Bàn thắng mỗi trận1.21
11Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn22
34Hiệp hai36