R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 3-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3, hòa 2, Levante UD thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 1
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WLDWD Levante UD
- 5' R. Fernandez Jaen 1-0
- 37' Urko González
- 40' R. Fernandez Jaen · J. Hernandez 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ E. Bardeli ▼ C. Alvarez
- 46' ▲ K. Etta Eyong ▼ P. Cortes
- 63' Álex Calatrava
- 64' ▲ M. Santos ▼ I. Romero
- 68' Javier Hernández
- 72' ▲ P. Lozano ▼ U. Gonzalez
- 72' ▲ R. Bauza ▼ A. Calatrava
- 76' ▲ J. Toljan ▼ N. Perez
- 76' ▲ K. Tunde ▼ V. Garcia
- 80' T. Dolan · R. Bauza 3-0
- 81' ▲ Jofre ▼ T. Dolan
- 82' ▲ P. Milla ▼ J. Hernandez
- 86' ▲ M. Fernandez Sanchez ▼ Exposito
- FT3-0
Đội hình
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5C. Riedel
- 14U. Nunez
- 29R. Hinojo
- 4U. Gonzalez▼ 72'
- 8Exposito▼ 86'
- 22A. Calatrava▼ 72'
- 28J. Hernandez▼ 82'
- 24T. Dolan▼ 81'
- 9R. Fernandez Jaen
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 31L. Serred
- 16V. Drkusic
- 3Q. Hartman
- 32J. A. Lopez
- 10P. Lozano▲ 72'
- 20Gabriel Moscardo
- 26R. Bauza▲ 72'
- 11P. Milla▲ 82'
- 17Jofre▲ 81'
- 18M. Fernandez Sanchez▲ 86'
- 27A. Timera
- 13M. Ryan
- 29N. Perez▼ 76'
- 4Dela
- 2A. Mandi
- 23M. Sanchez
- 8J. A. Olasagasti
- 20O. Rey
- 17V. Garcia▼ 76'
- 10C. Alvarez▼ 46'
- 27P. Cortes▼ 46'
- 9I. Romero▼ 64'
Dự bị 10
- 1P. Cunat
- 36I. Galdin
- 22J. Toljan▲ 76'
- 14J. Cabello
- 38A. Calatrava
- 18E. Bardeli▲ 46'
- 34M. Usedo Domingo
- 19K. Tunde▲ 76'
- 21K. Etta Eyong▲ 46'
- 33M. Santos▲ 64'
Thống kê
03⚑0
⚑100
54%Kiểm soát bóng46%
16Dứt điểm4
6Trúng đích0
6Chệch đích3
4Bị chặn1
0Phạt góc1
1Việt vị1
17Phạm lỗi7
3Thẻ vàng0
0Cứu thua3
457Chuyền bóng390
84%Chính xác chuyền85%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 17 - 2 | +15 | 12 | |
| 2 | 4 | 10 - 3 | +7 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 3 | +7 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 5 | 0 | 9 | |
| 5 | 4 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 4 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 7 | 4 | 5 - 6 | -1 | 7 | |
| 8 | 3 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | 5 - 5 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | 7 - 8 | -1 | 4 | |
| 12 | 4 | 7 - 10 | -3 | 4 | |
| 13 | 4 | 3 - 6 | -3 | 4 | |
| 14 | 3 | 5 - 4 | +1 | 3 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 3 | |
| 16 | 4 | 6 - 8 | -2 | 2 | |
| 17 | 4 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 18 | 4 | 1 - 7 | -6 | 2 | |
| 19 | 3 | 3 - 9 | -6 | 1 | |
| 20 | 4 | 1 - 9 | -8 | 1 |
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu10
20Ghi được14
14Thủng lưới11
2Bàn thắng mỗi trận1.4
3Giữ sạch lưới3
8Trên 2.5 bàn6
9Hiệp hai9