R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 1-3 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5, hòa 4, Levante UD thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 30
- Sân vận động
- RCDE Stadium, Cornella de Llobregat
- Trọng tài
- Carlos Del Cerro
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WLDWD Levante UD
- 14' 0-1 B. Mayoral
- 16' L. Cabrera
- 28' D. Lopez · L. Cabrera 1-1
- 37' D. Vila
- HT1-1
- 62' ▲ B. Mayoral ▼ J. Morales
- 63' ▲ G. Melero ▼ Hernani
- 67' 1-2 E. Bardhi
- 68' ▲ Wu Lei ▼ S. Darder
- 72' ▲ N. Vukcevic ▼ N. Radoja
- 76' ▲ D. Vila ▼ A. Pedrosa
- 76' ▲ V. Sanchez ▼ F. Ferreyra
- 83' ▲ J. Lopez ▼ Pipa
- 83' ▲ O. Melendo ▼ M. Vargas
- 85' ▲ M. Roger ▼ P. Martinez
- 85' ▲ J. Campana ▼ B. Gonzalez
- 87' 1-3 A. Pedrosaphản lưới
- FT1-3
Đội hình
- 13Diego López 7.2
- 16Javi López 6.3
- 15David López ⚽ 7.3
- 18Leandro Cabrera ⇢ 6.7
- 17Dídac Vila 6.3
- 14Óscar Melendo 6.7
- 4Víctor Sánchez 6.9
- 21Marc Roca 7.2
- 23Adrián Embarba 6.3
- 7Wu Lei 6.6
- 12Jonathan Calleri 6.9
Dự bị 12
- 25Oier Olazábal
- 2Pipa 6.2
- 24Fernando Calero
- 3Adrià Pedrosa 6.7
- 5Naldo
- 26Pol Lozano
- 33Nicolás Melamed
- 22Matías Vargas 6.5
- 8Ander Iturraspe
- 10Sergi Darder 6.2
- 31Víctor Campuzano
- 9Facundo Ferreyra 6.2
- 13Aitor 6.6
- 20Jorge Miramón 7.0
- 15Sergio Postigo 6.9
- 14Rubén Vezo 7.2
- 19Carlos Clerc 6.7
- 24José Campaña 7.2
- 17Nikola Vukčević 6.6
- 22Gonzalo Melero 6.7
- 10Enis Bardhi ⚽ 8.3
- 21Borja Mayoral ⚽ 6.6
- 9Roger Martí 6.5
Dự bị 12
- 1Koke
- 23Coke
- 6Óscar Duarte
- 3Toño
- 4Róber Pier
- 18Bruno González 6.3
- 11José Luis Morales 6.7
- 43Giorgi Kochorashvili
- 36Pablo Martínez 6.3
- 5Nemanja Radoja 6.6
- 8Hernani 6.6
- 7Sergio León
Thống kê
02⚑8
⚑500
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm14
3Trúng đích8
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
8Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
348Chuyền bóng417
269Chuyền chính xác332
77%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
55Trận đấu41
64Ghi được54
74Thủng lưới57
1.16Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai31