Levante UD vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-1 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Pablo González
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 38' 0-1 B. Espinosa · M. Vargas
- 42' Naldo
- HT0-1
- 63' ▲ Sergio León ▼ Roger Martí
- 63' ▲ Borja Mayoral ▼ Rochina
- 65' Victor Gómez Perea
- 71' ▲ Dídac Vilá ▼ Adrià Pedrosa
- 76' ▲ Víctor Campuzano ▼ F. Ferreyra
- 78' Carlos Clerc
- 82' ▲ Miramón ▼ Coke
- 85' ▲ Granero ▼ Darder
- 90' Jorge Miramon
- 90' Víctor Campuzano Bonilla
- FT0-1
Đội hình
- 13Aitor 6.8
- 23Coke ▼ 82' 6.3
- 18Erick Cabaco 7.0
- 14Rubén Vezo 7.5
- 19Carlos Clerc 6.3
- 16Ruben Rochina ▼ 63' 7.0
- 24José Campaña 7.3
- 5Nemanja Radoja 6.8
- 8Hernani 7.1
- 9Roger Martí ▼ 63' 6.8
- 11José Luis Morales 6.8
Dự bị 7
- 26Dani Cárdenas
- 20Jorge Miramon 6.6
- 15Sergio Postigo
- 10Enis Bardhi
- 22Gonzalo Melero
- 7Sergio León ▲ 63' 6.5
- 21Borja Mayoral ▲ 63' 6.7
- 13Diego López 7.5
- 5Naldo 6.8
- 20Bernardo Espinosa ⚽ 7.8
- 15David López 6.9
- 34Victor Gómez Perea 7.3
- 4Víctor Sánchez 6.5
- 21Marc Roca 6.9
- 3Adrià Pedrosa ▼ 71' 6.3
- 22Matías Vargas ⇢ 7.4
- 10Sergi Darder 6.8
- 9Facundo Ferreyra ▼ 76' 6.5
Dự bị 7
- 1Andrés Prieto
- 17Didac Vila ▲ 71' 6.7
- 16Javi López
- 14Óscar Melendo
- 23Esteban Granero 6.5
- 7Wu Lei
- 31Víctor Campuzano Bonilla 6.8
Thống kê
02⚑4
⚑730
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm14
3Trúng đích3
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn3
4Phạt góc7
10Phạm lỗi26
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
393Chuyền bóng357
296Chuyền chính xác260
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu55
54Ghi được64
57Thủng lưới74
1.32Bàn thắng mỗi trận1.16
7Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai36