Levante UD vs R.C.D. Espanyol de Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 2-2 R.C.D. Espanyol de Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 4, R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Trọng tài
- Jesus Gil Manzano, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- 16' 0-1 Borja Iglesias · Sergi Darder
- 30' Ruben Rochina
- 43' Chema
- HT0-1
- 61' ▲ Roger Martí ▼ Toño
- 62' Rúben Vezo · Campaña 1-1
- 65' 1-2 Marc Roca · Naldo
- 67' ▲ Coke ▼ Chema
- 70' Víctor Sánchez
- 72' Rubén Rochina · Borja Mayoral 2-2
- 74' Ruben Rochina
- 74' Ruben Rochina
- 77' ▲ Pedro López ▼ Borja Mayoral
- 80' ▲ H. Pérez ▼ Víctor Sánchez
- 80' ▲ Alejandro López ▼ Sergi Darder
- 82' José Luis Morales
- 83' ▲ Sergio García ▼ Javi Puado
- FT2-2
Đội hình
- 25Aitor Fernández 6.9
- 3Toño ▼ 61' 6.4
- 14Rúben Vezo ⚽ 7.4
- 6Chema ▼ 67' 6.5
- 4Rober 6.9
- 16Rubén Rochina ⚽ 6.4
- 24Campaña ⇢ 8.3
- 11José Luis Morales 6.3
- 10E. Bardhi 6.0
- 23Jason 7.4
- 2Borja Mayoral ⇢ ▼ 77' 6.8
Dự bị 7
- 9Roger Martí ▲ 61' 6.4
- 12Coke ▲ 67' 6.6
- 19Pedro López ▲ 77' 6.6
- 7M. Simon
- 20R. Dwamena
- 17N. Vukčević
- 13Oier
- 13Diego López 6.4
- 16Javi López 7.5
- 5Naldo ⇢ 7.3
- 22Mario Hermoso 7.5
- 28Adrià Pedrosa 7.3
- 4Víctor Sánchez ▼ 80' 6.6
- 10Sergi Darder ⇢ ▼ 80' 6.1
- 21Marc Roca ⚽ 7.4
- 14Óscar Melendo 7.4
- 7Borja Iglesias ⚽ 7.2
- 20Javi Puado ▼ 83' 6.8
Dự bị 7
- 17H. Pérez ▲ 80' 7.1
- 18Alejandro López ▲ 80' 6.9
- 9Sergio García ▲ 83' 6.5
- 24Wu Lei
- 6Ó. Duarte
- 23Granero
- 1Roberto Jiménez
Thống kê
14⚑12
⚑710
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm15
5Trúng đích7
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
12Phạt góc7
2Việt vị0
13Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua3
376Chuyền bóng401
272Chuyền chính xác300
72%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 90 - 36 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 55 - 29 | +26 | 76 | |
| 3 | 38 | 63 - 46 | +17 | 68 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 61 | |
| 5 | 38 | 48 - 35 | +13 | 59 | |
| 6 | 38 | 62 - 47 | +15 | 59 | |
| 7 | 38 | 48 - 50 | -2 | 53 | |
| 8 | 38 | 41 - 45 | -4 | 53 | |
| 9 | 38 | 45 - 46 | -1 | 50 | |
| 10 | 38 | 44 - 52 | -8 | 50 | |
| 11 | 38 | 39 - 50 | -11 | 50 | |
| 12 | 38 | 46 - 50 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 37 - 43 | -6 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 52 | -3 | 44 | |
| 15 | 38 | 59 - 66 | -7 | 44 | |
| 16 | 38 | 32 - 51 | -19 | 41 | |
| 17 | 38 | 53 - 62 | -9 | 41 | |
| 18 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 19 | 38 | 43 - 65 | -22 | 33 | |
| 20 | 38 | 41 - 70 | -29 | 32 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
64Ghi được57
71Thủng lưới59
1.52Bàn thắng mỗi trận1.3
8Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai28