R.C.D. Espanyol de Barcelona vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: R.C.D. Espanyol de Barcelona 0-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: R.C.D. Espanyol de Barcelona thắng 3, hòa 2, Levante UD thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 32
- Phong độ
- LWLLD R.C.D. Espanyol de Barcelona
- WLDWD Levante UD
- HT0-0
- 58' ▲ T. Dolan ▼ C. Ngonge
- 58' ▲ R. Fernandez Jaen ▼ R. Terrats
- 60' ▲ K. Arriaga ▼ U. Raghouber
- 60' ▲ I. Losada ▼ F. Cortes
- 69' ▲ A. Roca ▼ P. Milla
- 70' Pablo Martínez
- 71' Edu Expósito
- 72' ▲ C. Alvarez ▼ P. Martinez
- 72' ▲ K. Etta Eyong ▼ C. Espi
- 73' Matias Moreno
- 78' Etta Eyong
- 85' ▲ C. Pickel ▼ K. Garcia
- 85' ▲ P. Lozano ▼ U. Gonzalez
- 86' ▲ T. Abed ▼ V. Garcia
- 87' Pol Lozano
- 88' Pol Lozano
- 88' Pol Lozano
- FT0-0
Đội hình
- 13M. Dmitrovic
- 23O. El Hilali
- 5F. Calero
- 6L. Cabrera
- 22C. Romero
- 4U. Gonzalez▼ 85'
- 8Exposito
- 16C. Ngonge▼ 58'
- 14R. Terrats▼ 58'
- 11P. Milla▼ 69'
- 19K. Garcia▼ 85'
Dự bị 12
- 1A. Fortuno
- 18C. Pickel▲ 85'
- 24T. Dolan▲ 58'
- 12J. Salinas
- 17Jofre
- 9R. Fernandez Jaen▲ 58'
- 20A. Roca▲ 69'
- 32L. Castell
- 10P. Lozano▲ 85'
- 15M. Rubio
- 38C. Riedel
- 2R. Sanchez
- 13M. Ryan
- 22J. Toljan
- 4Dela
- 2M. Moreno
- 23M. Sanchez
- 14U. Raghouber▼ 60'
- 17V. Garcia▼ 86'
- 8J. A. Olasagasti
- 10P. Martinez▼ 72'
- 27F. Cortes▼ 60'
- 19C. Espi▼ 72'
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 20O. Rey
- 16K. Arriaga▲ 60'
- 24C. Alvarez▲ 72'
- 7R. Brugue
- 55T. Abed▲ 86'
- 11J. Morales
- 6D. Varela Pampin
- 18I. Losada▲ 60'
- 3A. Matturro
- 21K. Etta Eyong▲ 72'
- 29N. Perez
Thống kê
13⚑4
⚑430
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm8
3Trúng đích4
5Chệch đích1
1Bị chặn3
4Phạt góc4
6Việt vị1
12Phạm lỗi15
3Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
369Chuyền bóng360
80%Chính xác chuyền78%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
43Trận đấu42
52Ghi được54
59Thủng lưới66
1.21Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn18
36Hiệp hai34