Athletic Bilbao vs SD Eibar
Tỷ số chung cuộc: Athletic Bilbao 1-1 SD Eibar tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 20 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Athletic Bilbao thắng 4, hòa 6, SD Eibar thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 28
- Sân vận động
- San Mamés Barria, Bilbao
- Trọng tài
- Valentín Pizarro
- Phong độ
- LLLWW Athletic Bilbao
- DLWWW SD Eibar
- 9' Yuri · De Marcos 1-0
- 17' 1-1 Kike
- HT1-1
- 46' ▲ Unai Vencedor ▼ Unai López
- 46' ▲ Dani García ▼ Mikel Vesga
- 56' Iñigo Martínez
- 69' ▲ Asier Villalibre ▼ Raúl García
- 71' ▲ T. Inui ▼ Kévin Rodrigues
- 74' Alejandro Pozo
- 74' ▲ Ibai Gómez ▼ Álex Berenguer
- 74' ▲ Jon Morcillo ▼ Muniain
- 84' ▲ Pedro León ▼ Aleix García
- 90'+1 ▲ Quique González ▼ Kike
- FT1-1
Đội hình
- 1Unai Simón 6.3
- 18De Marcos ⇢ 7.2
- 17Yuri ⚽ 7.5
- 4Íñigo Martínez 6.6
- 5Yeray 6.7
- 22Raúl García ▼ 69' 7.2
- 8Unai López ▼ 46' 6.3
- 6Mikel Vesga ▼ 46' 6.3
- 10Muniain ▼ 74' 6.6
- 9Williams 6.9
- 12Álex Berenguer ▼ 74' 7.9
Dự bị 12
- 27Unai Vencedor ▲ 46' 6.7
- 14Dani García ▲ 46' 7.0
- 20Asier Villalibre ▲ 69' 6.7
- 7Ibai Gómez ▲ 74' 6.7
- 2Jon Morcillo ▲ 74' 6.2
- 16Oihan Sancet
- 3Unai Núñez
- 13Jokin Ezkieta
- 24Balenziaga
- 15Lekue
- 21Capa
- 19Oier Zarraga
- 1M. Dmitrović 6.9
- 23Arbilla 7.2
- 4Paulo Oliveira 6.9
- 11Rafa 7.3
- 24Kévin Rodrigues ▼ 71' 5.6
- 8P. Diop 6.3
- 6Sergio Álvarez 6.3
- 19Aleix García ▼ 84' 6.9
- 22Alejandro Pozo 6.9
- 17Kike ⚽ ▼ 90' 7.6
- 25Bryan Gil 7.0
Dự bị 9
- 14T. Inui ▲ 71' 6.6
- 21Pedro León ▲ 84' 6.3
- 7Quique González ▲ 90'
- 13Yoel
- 18Recio
- 29Unai Dufur
- 9Sergi Enrich
- 32Unai Arieta
- 2E. Burgos
Thống kê
01⚑10
⚑110
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm4
4Trúng đích2
8Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
10Phạt góc1
1Việt vị2
5Phạm lỗi15
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
500Chuyền bóng406
391Chuyền chính xác304
78%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
47Trận đấu43
60Ghi được38
57Thủng lưới61
1.28Bàn thắng mỗi trận0.88
9Giữ sạch lưới11
22Trên 2.5 bàn16
37Hiệp hai23