SD Eibar
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

SD Eibar vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 1-1 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 21 tháng 10, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 0, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 9
Trọng tài
Jesus Gil Manzano, Spain
Phong độ
DLWWW SD Eibar
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 17' Charles11m 1-0
  2. 21' 1-1 Iñaki Williams · Raúl García
  3. 23' Fabián Orellana
  4. 28' Unai López
  5. HT1-1
  6. 65' Óscar de Marcos
  7. 65' Kike Charles
  8. 66' San José Muniain
  9. 75' Sergi Enrich
  10. 83' Susaeta Iñaki Williams
  11. 85' Marc Cucurella P. De Blasis
  12. 87' Raúl García
  13. 90'+2 Peru Nolaskoain Unai López
  14. FT1-1

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mendilibar
  1. 13Asier Riesgo 6.5
  2. 4Ramis 7.2
  3. 23Arbilla 6.5
  4. 15Cote 7.2
  5. 8P. Diop 7.0
  6. 14F. Orellana 6.7
  7. 16P. De Blasis ▼ 85' 6.4
  8. 11Rubén Peña 7.1
  9. 24Joan Jordán 8.3
  10. 19Charles ▼ 65' 7.4
  11. 9Sergi Enrich 7.2

Dự bị 7

  1. 17Kike ▲ 65' 6.5
  2. 20Marc Cucurella ▲ 85' 6.5
  3. 7Marc Cardona
  4. 6Sergio Álvarez
  5. 35Markel Areitio
  6. 22Pere Milla
  7. 3Bigas
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: E. Berizzo
  1. 13Iago Herrerín 7.2
  2. 18De Marcos 6.3
  3. 12Yuri 6.6
  4. 4Íñigo Martínez 6.0
  5. 5Yeray Álvarez 6.5
  6. 22Raúl García 6.4
  7. 16Dani García 6.2
  8. 23Unai López ▼ 90' 6.7
  9. 20Aduriz 6.3
  10. 10Muniain ▼ 66' 6.3
  11. 9Iñaki Williams ▼ 83' 6.9

Dự bị 7

  1. 6San José ▲ 66' 6.9
  2. 14Susaeta ▲ 83' 6.6
  3. 31Peru Nolaskoain ▲ 90'
  4. 30Gorka Guruzeta
  5. 24Balenziaga
  6. 25Unai Simón
  7. 21Ander Capa

Thống kê

028
230
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm6
6Trúng đích3
8Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
8Phạt góc2
6Việt vị5
7Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua5
447Chuyền bóng306
327Chuyền chính xác186
73%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 90 - 36 +54 87
2
Atlético Madrid
38 55 - 29 +26 76
3
Real Madrid
38 63 - 46 +17 68
4
Valencia
38 51 - 35 +16 61
5
Getafe CF
38 48 - 35 +13 59
6
Sevilla F.C.
38 62 - 47 +15 59
7
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 48 - 50 -2 53
8
Athletic Bilbao
38 41 - 45 -4 53
9
Real Sociedad
38 45 - 46 -1 50
10
Real Betis
38 44 - 52 -8 50
11
Deportivo Alavés
38 39 - 50 -11 50
12
SD Eibar
38 46 - 50 -4 47
13
CD Leganés
38 37 - 43 -6 45
14
Villarreal
38 49 - 52 -3 44
15
Levante UD
38 59 - 66 -7 44
16
Real Valladolid
38 32 - 51 -19 41
17
RC Celta de Vigo
38 53 - 62 -9 41
18
Girona FC
38 37 - 53 -16 37
19
SD Huesca
38 43 - 65 -22 33
20
Rayo Vallecano
38 41 - 70 -29 32
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

40Trận đấu42
48Ghi được51
54Thủng lưới48
1.2Bàn thắng mỗi trận1.21
9Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu