SD Eibar
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Athletic Bilbao

SD Eibar vs Athletic Bilbao

Tỷ số chung cuộc: SD Eibar 2-2 Athletic Bilbao tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 17 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SD Eibar thắng 0, hòa 6, Athletic Bilbao thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 29
Sân vận động
Estadio Municipal de Ipurua, Eibar
Trọng tài
Eduardo Prieto
Phong độ
DLWWW SD Eibar
LLLWW Athletic Bilbao
  1. 8' G. Escalante
  2. 8' 0-1 R. Garcia11m
  3. 19' Kike · P. Leon 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' I. Cordoba I. Williams
  6. 50' Mendilibar J.
  7. 54' P. Leon
  8. 66' G. Larrazabal Lekue
  9. 77' D. Garcia
  10. 78' R. Garcia Ibai
  11. 78' I. Muniain A. Villalibre
  12. 78' F. Orellana11m 2-1
  13. 81' 2-2 A. Villalibre · D. Garcia
  14. 82' P. Leon P. De Blasis
  15. 84' R. Correa
  16. 85' S. Enrich Charles
  17. 86' G. Escalante P. Diop
  18. 90'+2 F. Orellana S. Cristoforo
  19. 90'+2 Kike Quique
  20. 90'+7 M. Vesga
  21. FT2-2

Đội hình

SD Eibar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Mendilibar
  1. 1Marko Dmitrović 6.2
  2. 20Róber 7.0
  3. 12Paulo Oliveira 5.9
  4. 23Anaitz Arbilla 6.5
  5. 15José Ángel 6.9
  6. 21Pedro León 7.0
  7. 5Gonzalo Escalante 6.2
  8. 10Edu Expósito 6.9
  9. 14Fabián Orellana 6.5
  10. 9Sergi Enrich 7.2
  11. 17Kike 7.2

Dự bị 12

  1. 13Yoel Rodríguez
  2. 24Álvaro Tejero
  3. 11Rafa Soares
  4. 3Pedro Bigas
  5. 2Esteban Burgos
  6. 6Sergio Álvarez
  7. 8Papakouli Diop 6.3
  8. 18Sebastián Cristóforo
  9. 22Takashi Inui
  10. 16Pablo De Blasis 6.2
  11. 19Charles Días 6.7
  12. 7Quique
Athletic Bilbao Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Gaizka Garitano
  1. 1Unai Simón 6.9
  2. 21Ander Capa 7.3
  3. 5Yeray Álvarez 6.3
  4. 4Iñigo Martínez 6.3
  5. 17Yuri Berchiche 6.2
  6. 14Dani García 6.2
  7. 16Mikel Vesga 7.3
  8. 12Gaizka Larrazabal 6.5
  9. 10Iker Muniain 6.5
  10. 11Inigo Cordoba 6.2
  11. 22Raúl García 7.3

Dự bị 12

  1. 13Iago Herrerín
  2. 3Unai Núñez
  3. 24Mikel Balenziaga
  4. 15Íñigo Lekue 6.2
  5. 18Óscar de Marcos
  6. 6Mikel San José
  7. 8Unai Lopez
  8. 34Oihan Sancet
  9. 19Ibai Gómez 6.5
  10. 23Kenan Kodro
  11. 9Iñaki Williams 6.5
  12. 25Asier Villalibre 7.3

Thống kê

138
320
47%Kiểm soát bóng53%
12Dứt điểm6
6Trúng đích3
2Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
8Phạt góc3
0Việt vị2
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua4
320Chuyền bóng381
184Chuyền chính xác238
58%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 70 - 25 +45 87
2
F.C. Barcelona
38 86 - 38 +48 82
3
Atlético Madrid
38 51 - 27 +24 70
4
Sevilla F.C.
38 54 - 34 +20 70
5
Villarreal
38 63 - 49 +14 60
6
Real Sociedad
38 56 - 48 +8 56
7
Granada CF
38 52 - 45 +7 56
8
Getafe CF
38 43 - 37 +6 54
9
Valencia
38 46 - 53 -7 53
10
CA Osasuna
38 46 - 54 -8 52
11
Athletic Bilbao
38 41 - 38 +3 51
12
Levante UD
38 47 - 53 -6 49
13
Real Valladolid
38 32 - 43 -11 42
14
SD Eibar
38 39 - 56 -17 42
15
Real Betis
38 48 - 60 -12 41
16
Deportivo Alavés
38 34 - 59 -25 39
17
RC Celta de Vigo
38 37 - 49 -12 37
18
CD Leganés
38 30 - 51 -21 36
19
R.C.D. Mallorca
38 40 - 65 -25 33
20
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 27 - 58 -31 25
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2

So sánh

41Trận đấu46
47Ghi được56
60Thủng lưới44
1.15Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn16
28Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu