Levante UD vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 0-1 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 3, hòa 3, CA Osasuna thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 23
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Trọng tài
- Santiago Jaime
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LDWWL CA Osasuna
- 9' Jonathan Calleri
- 25' Jon Moncayola
- 41' Toño
- HT0-0
- 63' ▲ E. Bardhi ▼ Rober
- 63' ▲ Jorge de Frutos ▼ Rochina
- 63' ▲ Morales ▼ Sergio León
- 71' ▲ Manu Sánchez ▼ Iñigo Pérez
- 71' ▲ Kike Barja ▼ Roberto Torres
- 71' ▲ A. Budimir ▼ J. Calleri
- 74' 0-1 A. Budimir · Kike Barja
- 75' ▲ Clerc ▼ Toño
- 82' ▲ Oier ▼ Rubén García
- 86' ▲ Son ▼ Miramón
- 87' ▲ Unai García ▼ Moncayola
- FT0-1
Đội hình
- 13Aitor Fernández 6.5
- 6Ó. Duarte 6.9
- 3Toño ▼ 75' 6.6
- 20Miramón ▼ 86' 6.7
- 14Rúben Vezo 6.3
- 4Rober ▼ 63' 7.0
- 16Rochina ▼ 63' 7.3
- 5N. Radoja 6.6
- 12M. Malsa 7.2
- 7Sergio León ▼ 63' 6.2
- 21Dani Gómez 7.0
Dự bị 10
- 10E. Bardhi ▲ 63' 6.3
- 18Jorge de Frutos ▲ 63' 6.9
- 11Morales ▲ 63' 6.2
- 19Clerc ▲ 75' 6.7
- 2Son ▲ 86' 6.6
- 23Coke
- 9Roger Martí
- 34Dani Cárdenas
- 15Postigo
- 25C. Doukouré
- 1Sergio Herrera 8.3
- 23Aridane 7.3
- 3Juan Cruz 6.9
- 5David García 7.0
- 2Nacho Vidal 7.2
- 21Iñigo Pérez ▼ 71' 6.9
- 10Roberto Torres ▼ 71' 6.9
- 24Lucas Torró 6.3
- 14Rubén García ▼ 82' 7.2
- 27Moncayola ▼ 87' 6.2
- 16J. Calleri ▼ 71' 6.6
Dự bị 11
- 39Manu Sánchez ▲ 71' 6.7
- 11Kike Barja ▲ 71' 7.2
- 17A. Budimir ⚽ ▲ 71' 7.3
- 6Oier ▲ 82' 7.0
- 4Unai García ▲ 87' 6.6
- 28Javi Martínez
- 20Adrián
- 15Jonás Ramalho
- 26Iñaki Álvarez
- 25Juan Pérez
- 19Enric Gallego
Thống kê
01⚑2
⚑120
63%Kiểm soát bóng37%
13Dứt điểm7
4Trúng đích2
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
2Phạt góc1
1Việt vị2
13Phạm lỗi10
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
544Chuyền bóng312
416Chuyền chính xác201
76%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 67 - 25 | +42 | 86 | |
| 2 | 38 | 67 - 28 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 85 - 38 | +47 | 79 | |
| 4 | 38 | 53 - 33 | +20 | 77 | |
| 5 | 38 | 59 - 38 | +21 | 62 | |
| 6 | 38 | 50 - 50 | 0 | 61 | |
| 7 | 38 | 60 - 44 | +16 | 58 | |
| 8 | 38 | 55 - 57 | -2 | 53 | |
| 9 | 38 | 47 - 65 | -18 | 46 | |
| 10 | 38 | 46 - 42 | +4 | 46 | |
| 11 | 38 | 37 - 48 | -11 | 44 | |
| 12 | 38 | 36 - 58 | -22 | 44 | |
| 13 | 38 | 50 - 53 | -3 | 43 | |
| 14 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 15 | 38 | 28 - 43 | -15 | 38 | |
| 16 | 38 | 36 - 57 | -21 | 38 | |
| 17 | 38 | 34 - 55 | -21 | 36 | |
| 18 | 38 | 34 - 53 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 34 - 57 | -23 | 31 | |
| 20 | 38 | 29 - 52 | -23 | 30 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
48Trận đấu44
65Ghi được52
66Thủng lưới49
1.35Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai28