CA Osasuna
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Levante UD

CA Osasuna vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 1-3 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 27 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
Mario Melero
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WLDWD Levante UD
  1. 38' Roberto Torres · Adrián 1-0
  2. 41' 1-1 Melero · Morales
  3. HT1-1
  4. 61' Lucas Torró Roberto Torres
  5. 61' Jony Adrián
  6. 63' Roger Martí Melero
  7. 74' Nacho Vidal
  8. 74' Enric Gallego J. Calleri
  9. 74' Jorge de Frutos E. Bardhi
  10. 75' Iñigo Pérez Moncayola
  11. 77' 1-2 Roger Martí · Campaña
  12. 79' Cardona Raúl Navas
  13. 81' 1-3 Morales · Roger Martí
  14. 85' N. Radoja Morales
  15. 86' Dani Gómez M. Malsa
  16. 90' Lucas Torró
  17. FT1-3

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 6.6
  2. 6Oier 6.3
  3. 22Raúl Navas ▼ 79' 5.9
  4. 3Juan Cruz 6.2
  5. 5David García 6.2
  6. 2Nacho Vidal 6.2
  7. 10Roberto Torres ▼ 61' 7.2
  8. 14Rubén García 6.3
  9. 27Moncayola ▼ 75' 6.9
  10. 20Adrián ▼ 61' 6.3
  11. 16J. Calleri ▼ 74' 6.6

Dự bị 12

  1. 24Lucas Torró ▲ 61' 6.2
  2. 7Jony ▲ 61' 6.9
  3. 19Enric Gallego ▲ 74' 6.6
  4. 21Iñigo Pérez ▲ 75' 6.2
  5. 17Cardona ▲ 79' 6.3
  6. 12F. Roncaglia
  7. 11Kike Barja
  8. 29Aimar Oroz
  9. 4Unai García
  10. 13Rubén
  11. 37E. Delgado
  12. 25Juan Pérez
Levante UD Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor Fernández 6.7
  2. 15Postigo 6.7
  3. 20Miramón 6.9
  4. 19Clerc 6.3
  5. 14Rúben Vezo 7.0
  6. 24Campaña 7.9
  7. 17N. Vukčević 7.0
  8. 11Morales ▼ 85' 7.9
  9. 12M. Malsa ▼ 86' 6.9
  10. 22Melero ▼ 63' 7.2
  11. 10E. Bardhi ▼ 74' 6.6

Dự bị 12

  1. 9Roger Martí ▲ 63' 7.9
  2. 18Jorge de Frutos ▲ 74' 6.7
  3. 5N. Radoja ▲ 85' 6.9
  4. 21Dani Gómez ▲ 86' 6.7
  5. 1Koke
  6. 26Pablo Martínez
  7. 3Toño
  8. 2Son
  9. 8Hernâni
  10. 6Ó. Duarte
  11. 7Sergio León
  12. 4Rober

Thống kê

023
700
41%Kiểm soát bóng59%
8Dứt điểm11
4Trúng đích5
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn1
3Phạt góc7
2Việt vị7
15Phạm lỗi16
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
295Chuyền bóng434
184Chuyền chính xác312
62%Chính xác chuyền72%

So sánh

44Trận đấu48
52Ghi được65
49Thủng lưới66
1.18Bàn thắng mỗi trận1.35
16Giữ sạch lưới7
17Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu