CA Osasuna
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

CA Osasuna vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 4, hòa 3, Levante UD thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 21
Sân vận động
Estadio El Sadar, Iruñea
Trọng tài
César Soto
Phong độ
LDWWL CA Osasuna
WLDWD Levante UD
  1. HT0-0
  2. 53' David García
  3. 58' Robert Ibáñez E. Ávila
  4. 63' Robert Ibáñez
  5. 69' Iñigo Pérez Roberto Torres
  6. 69' Cardona Adrián
  7. 72' Morales Borja Mayoral
  8. 75' Darko Brašanac
  9. 78' N. Vukčević Melero
  10. 80' José Campaña
  11. 81' Rubén García11m 1-0
  12. 84' Hernâni E. Cabaco
  13. 84' Iñigo Pérez 2-0
  14. 88' Nikola Vukčević
  15. 90' Ruben Rochina
  16. FT2-0

Đội hình

CA Osasuna Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Arrasate
  1. 1Sergio Herrera 7.7
  2. 2Nacho Vidal 7.4
  3. 23Aridane Hernandez 7.4
  4. 5David García 7.0
  5. 30Pervis Estupinan 7.4
  6. 10Roberto Torres ▼ 69' 6.7
  7. 20Darko Brašanac 6.9
  8. 27Jon Moncayola 6.7
  9. 14Rubén García 7.5
  10. 9Chimy Ávila 6.7
  11. 22Adrián López 6.1

Dự bị 7

  1. 25Juan Pérez
  2. 4Unai García
  3. 12Facundo Roncaglia
  4. 21Iñigo Pérez ▲ 69' 7.2
  5. 17Robert Ibáñez ▲ 58' 6.9
  6. 18Juan Villar
  7. 7Marc Cardona 6.9
Levante UD Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Paco López
  1. 13Aitor 6.3
  2. 20Jorge Miramón 7.4
  3. 18Erick Cabaco ▼ 84' 6.8
  4. 14Rubén Vezo 7.1
  5. 15Sergio Postigo 6.3
  6. 3Toño 6.5
  7. 16Ruben Rochina 7.4
  8. 22Gonzalo Melero 7.0
  9. 24José Campaña 6.4
  10. 9Roger Martí 6.7
  11. 21Borja Mayoral ▼ 72' 6.3

Dự bị 7

  1. 26Dani Cárdenas
  2. 19Carlos Clerc
  3. 6Óscar Duarte
  4. 23Coke
  5. 11José Luis Morales 6.0
  6. 17Nikola Vukčević ▲ 78' 6.0
  7. 8Hernani ▲ 84' 6.7

Thống kê

035
530
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm6
3Trúng đích2
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn0
5Phạt góc5
2Việt vị2
18Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
389Chuyền bóng320
292Chuyền chính xác207
75%Chính xác chuyền65%

So sánh

42Trận đấu41
55Ghi được54
60Thủng lưới57
1.31Bàn thắng mỗi trận1.32
12Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu