CA Osasuna vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: CA Osasuna 2-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: CA Osasuna thắng 1, hòa 1, Levante UD thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 15
- Phong độ
- LDWWL CA Osasuna
- WLDWD Levante UD
- 13' V. Munoz · R. Garcia 1-0
- 15' Lucas Torró
- 22' Kervin Arriaga
- 36' R. Garcia · J. Moncayola 2-0
- HT2-0
- 51' ▲ I. Munoz ▼ L. Torro
- 57' Rubén García
- 58' Jorge Cabello
- 62' ▲ I. Losada ▼ R. Brugue
- 69' ▲ J. Cruz ▼ I. Arguibide
- 69' ▲ M. Gomez ▼ R. Garcia
- 74' ▲ J. Herrando ▼ V. Munoz
- 74' ▲ S. Becker ▼ A. Oroz
- 77' ▲ J. A. Olasagasti ▼ J. Cabello
- 77' ▲ J. Morales ▼ U. Vencedor
- 77' ▲ V. Garcia ▼ K. Etta
- 82' ▲ G. Koyalipou ▼ I. Romero
- FT2-0
Đội hình
- 1S. Herrera
- 41I. Arguibide▼ 69'
- 24A. Catena
- 22F. Boyomo
- 23A. Bretones
- 6L. Torro▼ 51'
- 14R. Garcia▼ 69'
- 7J. Moncayola
- 21V. Munoz▼ 74'
- 17A. Budimir
- 10A. Oroz▼ 74'
Dự bị 11
- 13A. Fernandez
- 31D. Stamatakis
- 3J. Cruz▲ 69'
- 5J. Herrando▲ 74'
- 8I. Munoz▲ 51'
- 9R. Garcia
- 11K. Barja
- 16M. Gomez▲ 69'
- 18S. Becker▲ 74'
- 19V. Rosier
- 29A. Osambela
- 13M. Ryan
- 22J. Toljan
- 14J. Cabello▼ 77'
- 3A. Matturro
- 23M. Sanchez
- 24C. Alvarez
- 12U. Vencedor▼ 77'
- 16K. Arriaga
- 7R. Brugue▼ 62'
- 21K. Etta▼ 77'
- 9I. Romero▼ 82'
Dự bị 11
- 1P. Cunat
- 32A. Primo
- 6D. Varela Pampin
- 8J. A. Olasagasti▲ 77'
- 11J. Morales▲ 77'
- 15G. Koyalipou▲ 82'
- 17V. Garcia▲ 77'
- 18I. Losada▲ 62'
- 20O. Rey
- 28M. Krug
- 29N. Perez
Thống kê
02⚑3
⚑320
41%Kiểm soát bóng59%
14Dứt điểm11
6Trúng đích5
2Chệch đích2
6Bị chặn4
3Phạt góc3
0Việt vị1
15Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
370Chuyền bóng535
72%Chính xác chuyền84%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
44Trận đấu42
50Ghi được54
58Thủng lưới66
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai34