Levante UD vs CA Osasuna
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 3-2 CA Osasuna tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 1, hòa 1, CA Osasuna thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 35
- Sân vận động
- Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- LDWWL CA Osasuna
- 3' 0-1 J. Toljanphản lưới
- 11' 0-2 A. Budimir · A. Bretones
- 35' V. Garcia · P. Martinez 1-2
- 37' V. Garcia · O. Rey 2-2
- 41' Víctor García
- 45' Sergio Herrera
- 45'+2 ▲ A. Fernandez ▼ A. Oroz
- HT2-2
- 46' ▲ R. Brugue ▼ K. Tunde
- 62' ▲ L. Torro ▼ I. Munoz
- 62' ▲ R. Garcia ▼ A. Budimir
- 66' ▲ J. Morales ▼ V. Garcia
- 74' Matias Moreno
- 76' ▲ A. Matturro ▼ Dela
- 76' ▲ K. Etta Eyong ▼ P. Martinez
- 82' ▲ I. Benito ▼ R. Garcia
- 83' ▲ A. Osambela ▼ R. Moro
- 88' ▲ T. Abed ▼ M. Sanchez
- 90' K. Etta Eyong · A. Matturro 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 13M. Ryan 6.7
- 22J. Toljan 5.3
- 4Dela ▼ 76' 7.3
- 2M. Moreno 6.7
- 23M. Sanchez ▼ 88' 6.2
- 26K. Tunde ▼ 46' 6.7
- 20O. Rey ⇢ 7.6
- 10P. Martinez ⇢ ▼ 76' 7.9
- 17V. Garcia ⚽2 ▼ 66' 8.3
- 8J. A. Olasagasti 7.9
- 19C. Espi 6.6
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 12U. Vencedor
- 7R. Brugue ▲ 46' 6.6
- 14U. Raghouber
- 55T. Abed ▲ 88' 6.3
- 27P. Cortes
- 11J. Morales ▲ 66' 7.0
- 6D. Varela Pampin
- 18I. Losada
- 3A. Matturro ▲ 76' 7.9
- 21K. Etta Eyong ⚽ ▲ 76' 7.9
- 29N. Perez
- 1S. Herrera 6.5
- 19V. Rosier 6.2
- 24A. Catena 7.2
- 22F. Boyomo 6.3
- 23A. Bretones ⇢ 6.5
- 7J. Moncayola 7.2
- 8I. Munoz ▼ 62' 6.5
- 14R. Garcia ▼ 82' 6.9
- 10A. Oroz ▼ 45' 6.6
- 18R. Moro ▼ 83' 6.5
- 17A. Budimir ⚽ ▼ 62' 7.3
Dự bị 11
- 13A. Fernandez ▲ 45' 8.5
- 6L. Torro ▲ 62' 6.2
- 5J. Herrando
- 9R. Garcia ▲ 62' 6.3
- 3J. Cruz
- 16M. Gomez
- 11K. Barja
- 20J. Galan
- 2I. Benito ▲ 82' 6.3
- 29A. Osambela ▲ 83' 6.5
- 41I. Arguibide
Thống kê
02⚑15
⚑101
67%Kiểm soát bóng33%
35Dứt điểm5
12Trúng đích3
15Chệch đích2
21Sút trong vòng cấm2
14Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn0
15Phạt góc1
1Việt vị0
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua9
1.48Bàn thắng ngăn chặn1.48
512Chuyền bóng267
447Chuyền chính xác196
87%Chính xác chuyền73%
3.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu44
54Ghi được50
66Thủng lưới58
1.29Bàn thắng mỗi trận1.14
11Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn21
34Hiệp hai27