Real Valladolid vs Getafe CF
Tỷ số chung cuộc: Real Valladolid 1-1 Getafe CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Valladolid thắng 5, hòa 3, Getafe CF thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 31
- Sân vận động
- Estadio Municipal José Zorrilla, Valladolid
- Trọng tài
- César Soto
- Phong độ
- LLDWL Real Valladolid
- WLLDD Getafe CF
- 22' E. Unal
- 23' A. Nyom
- 41' 0-1 J. Mata
- 45'+3 D. Dakonam
- 45'+5 E. Unal11m 1-1
- HT1-1
- 49' M. Salisu
- 57' J. Fernandez
- 60' ▲ Toni ▼ P. Hervias
- 64' ▲ A. Nyom ▼ J. Molina
- 72' ▲ Fede ▼ Kiko
- 72' ▲ S. Guardiola ▼ M. de la Fuente
- 83' ▲ N. Maksimovic ▼ Jason
- 83' ▲ Cucu ▼ F. Portillo
- 84' ▲ J. Mata ▼ D. Timor
- 85' R. Alcaraz
- 90'+2 ▲ O. Plano ▼ Kike
- 90'+6 Kiko
- FT1-1
Đội hình
- 1Jordi Masip 6.2
- 17Javi Moyano 6.6
- 24Joaquin Fernandez 6.7
- 27Mohammed Salisu 7.2
- 22Nacho Martinez 7.2
- 10Óscar Plano 6.7
- 16Fede San Emeterio 7.2
- 14Rubén Alcaraz 6.3
- 19Toni Villa 6.3
- 9Enes Ünal ⚽ 7.7
- 7Sergi Guardiola 6.3
Dự bị 10
- 13José Antonio Caro
- 18Antoñito
- 5Javi Sánchez
- 4Kiko Olivas 6.6
- 30Diego Alende
- 28Kike
- 3Hatem Ben Arfa
- 11Pablo Hervias 6.3
- 8Matheus Fernandes
- 29Miguel De La Fuente 6.3
- 13David Soria 6.3
- 22Damián Suárez 7.0
- 2Djené 6.2
- 16Xabier Etxeita 6.9
- 17Mathias Olivera 7.0
- 12Allan Nyom 6.2
- 20Nemanja Maksimović 6.7
- 18Mauro Arambarri 6.9
- 15Marc Cucurella 6.3
- 7Jaime Mata ⚽ 8.0
- 26Hugo Duro ⇢ 6.9
Dự bị 10
- 1Leandro Chichizola
- 6Chema
- 24David Timor 6.3
- 28Florent Poulolo
- 23Jason 6.9
- 21Fayçal Fajr
- 8Francisco Portillo 6.7
- 11Amath Ndiaye
- 9Ángel Rodríguez 6.5
- 19Jorge Molina 6.7
Thống kê
05⚑7
⚑820
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm15
2Trúng đích1
2Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
7Phạt góc8
3Việt vị2
12Phạm lỗi19
5Thẻ vàng2
0Cứu thua1
309Chuyền bóng350
172Chuyền chính xác221
56%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 25 | +45 | 87 | |
| 2 | 38 | 86 - 38 | +48 | 82 | |
| 3 | 38 | 51 - 27 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 54 - 34 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 63 - 49 | +14 | 60 | |
| 6 | 38 | 56 - 48 | +8 | 56 | |
| 7 | 38 | 52 - 45 | +7 | 56 | |
| 8 | 38 | 43 - 37 | +6 | 54 | |
| 9 | 38 | 46 - 53 | -7 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 54 | -8 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 38 | +3 | 51 | |
| 12 | 38 | 47 - 53 | -6 | 49 | |
| 13 | 38 | 32 - 43 | -11 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 15 | 38 | 48 - 60 | -12 | 41 | |
| 16 | 38 | 34 - 59 | -25 | 39 | |
| 17 | 38 | 37 - 49 | -12 | 37 | |
| 18 | 38 | 30 - 51 | -21 | 36 | |
| 19 | 38 | 40 - 65 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 27 - 58 | -31 | 25 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) LaLiga2
So sánh
41Trận đấu49
37Ghi được56
46Thủng lưới48
0.9Bàn thắng mỗi trận1.14
13Giữ sạch lưới19
13Trên 2.5 bàn18
24Hiệp hai32