Valencia vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-5 F.C. Barcelona tại Cúp Nhà vua Tây Ban Nha, 6 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Cúp Nhà vua Tây Ban Nha · Quarter-finals
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- WWWWW F.C. Barcelona
- 3' 0-1 Ferran Torres · Alejandro Balde
- 17' 0-2 Ferran Torres
- 18' Ferran Torres
- 23' 0-3 Fermín López · Pedri
- 30' 0-4 Ferran Torres · Raphinha
- 45'+1 Umar Sadiq
- 45'+1 Fran Pérez
- HT0-4
- 46' ▲ Iñigo Martínez ▼ Pau Cubarsí
- 46' ▲ Gerard Martín ▼ Alejandro Balde
- 59' 0-5 Lamine Yamal · Raphinha
- 64' ▲ Diego López ▼ Fran Pérez
- 64' ▲ César Tárrega ▼ M. Diakhaby
- 64' ▲ Dani Olmo ▼ Raphinha
- 64' ▲ Marc Casadó ▼ Pedri
- 71' ▲ Iván Jaime ▼ Sergi Canós
- 71' ▲ Rafa Mir ▼ U. Sadiq
- 79' ▲ Héctor Fort ▼ J. Koundé
- 81' ▲ E. Barrenechea ▼ Hugo Guillamón
- FT0-5
Đội hình
- 13S. Dimitrievski 6.2
- 19M. Aarons 5.6
- 3Cristhian Mosquera 5.9
- 4M. Diakhaby ▼ 64' 6.2
- 24Yarek Gąsiorowski 6.2
- 21Jesús Vázquez 6.2
- 23Fran Pérez ▼ 64' 6.3
- 6Hugo Guillamón ▼ 81' 6.2
- 18Pepelu 7.2
- 7Sergi Canós ▼ 71' 6.2
- 12U. Sadiq ▼ 71' 6.5
Dự bị 11
- 16Diego López ▲ 64' 6.5
- 15César Tárrega ▲ 64' 6.9
- 17Iván Jaime ▲ 71' 6.2
- 11Rafa Mir ▲ 71' 6.7
- 5E. Barrenechea ▲ 81' 6.6
- 10André Almeida
- 38Iker Córdoba
- 25G. Mamardashvili
- 14José Gayà
- 8Javi Guerra
- 22Luis Rioja
- 25W. Szczęsny 7.2
- 23J. Koundé ▼ 79' 7.0
- 24Eric García 7.3
- 2Pau Cubarsí ▼ 46' 6.7
- 3Alejandro Balde ⇢ ▼ 46' 7.2
- 16Fermín López ⚽ 7.5
- 21F. de Jong 7.3
- 8Pedri ⇢ ▼ 64' 8.3
- 19Lamine Yamal ⚽ 8.2
- 7Ferran Torres ⚽3 9.2
- 11Raphinha ⇢2 ▼ 64' 7.7
Dự bị 11
- 5Iñigo Martínez ▲ 46' 7.2
- 35Gerard Martín ▲ 46' 7.0
- 20Dani Olmo ▲ 64' 6.2
- 17Marc Casadó ▲ 64' 6.3
- 32Héctor Fort ▲ 79' 6.6
- 31D. Kochen
- 9R. Lewandowski
- 14Pablo Torre
- 4R. Araujo
- 18Pau Víctor
- 13Iñaki Peña
Thống kê
02⚑3
⚑400
23%Kiểm soát bóng77%
4Dứt điểm17
1Trúng đích9
2Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc4
9Việt vị2
6Phạm lỗi7
2Thẻ vàng0
5Cứu thua1
242Chuyền bóng839
179Chuyền chính xác770
74%Chính xác chuyền92%
So sánh
49Trận đấu64
57Ghi được180
67Thủng lưới80
1.16Bàn thắng mỗi trận2.81
13Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn50
30Hiệp hai95