Moroka Swallows
2 : 4
FT · Hiệp một 1:3
·
Mamelodi Sundowns F.C.

Moroka Swallows vs Mamelodi Sundowns F.C.

Tỷ số chung cuộc: Moroka Swallows 2-4 Mamelodi Sundowns F.C. tại Premier Soccer League, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Moroka Swallows thắng 0, hòa 4, Mamelodi Sundowns F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Soccer League · Vòng 19
Sân vận động
Volkswagen Dobsonville Stadium, Johannesburg, GA
Trọng tài
V. Gomes
Phong độ
WLWLL Moroka Swallows
WWWWD Mamelodi Sundowns F.C.
  1. 10' 0-1 P. Shalulile · G. Maluleka
  2. 15' 0-2 P. Shalulile · G. Maluleka
  3. 16' D. Solomons 1-2
  4. 19' Brian Mandela
  5. 28' 1-3 B. Ralani
  6. HT1-3
  7. 46' R. Gamildien K. Ndlovu
  8. 46' S. Mbhele F. Basadien
  9. 46' G. Margeman G. Khupe
  10. 46' J. Sait L. Mokoena
  11. 69' Peter Shalulile
  12. 79' L. Maboe H. Domingo
  13. 82' Junaid Sait
  14. 88' T. Mokoena G. Maluleka
  15. 89' R. Gamildien · K. Mahlatsi 2-3
  16. 90'+3 N. Maema L. Lakay
  17. 90'+4 G. Kekana B. Ralani
  18. 90'+3 A. Modiba A. Jali
  19. 90' 2-4 P. Shalulile
  20. FT2-4

Đội hình

Moroka Swallows Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Kerr
  1. 17T. Ngobeni
  2. 5W. Letlabika
  3. 28Y. Sasman
  4. 33G. Khupe ▼ 46'
  5. 9L. Mokoena ▼ 46'
  6. 26K. Malinga
  7. 24F. Basadien ▼ 46'
  8. 18D. Solomons
  9. 22K. Ndlovu ▼ 46'
  10. 3K. Mahlatsi
  11. 10M. Saleng

Dự bị 9

  1. 12R. Gamildien ▲ 46'
  2. 29S. Mbhele ▲ 46'
  3. 21G. Margeman ▲ 46'
  4. 34J. Sait ▲ 46'
  5. 11P. Mvelase
  6. 15M. Nyatama
  7. 35M. Makgalwa
  8. 31J. February
  9. 20M. Musonda
Mamelodi Sundowns F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Mngqithi
  1. 30R. Pieterse
  2. 7L. Lakay ▼ 90'
  3. 6B. Onyango
  4. 28R. De Reuck
  5. 15A. Jali ▼ 90'
  6. 12G. Maluleka ▼ 88'
  7. 29B. Ralani ▼ 90'
  8. 18T. Zwane
  9. 23H. Domingo ▼ 79'
  10. 25K. Mudau
  11. 38P. Shalulile

Dự bị 9

  1. 33L. Maboe ▲ 79'
  2. 26T. Mokoena ▲ 88'
  3. 35N. Maema ▲ 90'
  4. 4G. Kekana ▲ 90'
  5. 17A. Modiba ▲ 90'
  6. 22L. Kapinga
  7. 10G. Sirino
  8. 11K. Erasmus
  9. 20R. Goss

Thống kê

016
420
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm8
4Trúng đích5
6Chệch đích3
6Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua2

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mamelodi Sundowns F.C.
30 56 - 20 +36 65
2
Cape Town City
30 32 - 24 +8 49
3
Real Kings
30 43 - 31 +12 47
4
Stellenbosch
30 32 - 23 +9 47
5
Kaizer Chiefs F.C.
30 34 - 26 +8 47
6
Orlando Pirates F.C.
30 34 - 28 +6 44
7
Amazulu
30 24 - 22 +2 41
8
Supersport United
30 36 - 32 +4 40
9
Golden Arrows
30 35 - 40 -5 40
10
Marumo Gallants
30 22 - 28 -6 34
11
Sekhukhune United
30 21 - 24 -3 33
12
Maritzburg Utd
30 22 - 33 -11 31
13
TS Galaxy
30 22 - 38 -16 30
14
Chippa United
30 22 - 34 -12 29
15
Moroka Swallows
30 22 - 36 -14 26
16
Baroka FC
30 22 - 40 -18 25
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu49
30Ghi được98
46Thủng lưới33
0.77Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới27
14Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu