TS Galaxy
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Real Kings

TS Galaxy vs Real Kings

Tỷ số chung cuộc: TS Galaxy 1-4 Real Kings tại Premier Soccer League, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: TS Galaxy thắng 2, hòa 3, Real Kings thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Soccer League · Vòng 18
Sân vận động
Mbombela Stadium, Nelspruit
Trọng tài
M. Bambiso
Phong độ
LDWDL TS Galaxy
LLDLL Real Kings
  1. 23' Mbhazima Rikhotso
  2. 26' 0-1 V. Letsoalo · Z. Mkhize
  3. 31' 0-2 V. Letsoalo
  4. 35' Mxolisi Macuphu
  5. 37' Sihle Nduli
  6. 45'+1 Marks Munyai
  7. 45' A. Chidi Kwem11m 1-2
  8. HT1-2
  9. 46' A. Teto S. Nduli
  10. 57' L. Hlongwane E. Brooks
  11. 59' Pogiso Sanoka
  12. 63' 1-3 N. Mabena
  13. 66' S. Mahlangu O. Mongae
  14. 66' M. Ndwandwe A. Chidi Kwem
  15. 71' M. Thikazi M. Macuphu
  16. 71' T. Potsane N. Mabena
  17. 71' L. Phalane G. Mashikinya
  18. 80' Sphiwe Mahlangu
  19. 82' S. George V. Letsoalo
  20. 82' S. Kobedi K. Mahlasela
  21. 90'+2 1-4 M. Thikazi · S. George
  22. FT1-4

Đội hình

TS Galaxy Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: S. Ramović
  1. 38M. Buthelezi
  2. 3E. Seedat
  3. 23M. Munyai
  4. 45P. Sanoka
  5. 5S. Msimango
  6. 35L. Mbatha
  7. 15B. Aubaas
  8. 8S. Nduli ▼ 46'
  9. 44O. Mongae ▼ 66'
  10. 10E. Brooks ▼ 57'
  11. 17A. Chidi Kwem ▼ 66'

Dự bị 9

  1. 47A. Teto ▲ 46'
  2. 13L. Hlongwane ▲ 57'
  3. 27S. Mahlangu ▲ 66'
  4. 18M. Ndwandwe ▲ 66'
  5. 6M. Mbunjana
  6. 19W. Lekay
  7. 43C. Leon
  8. 30V. Mere
  9. 32V. Kolak
Real Kings Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Maduka
  1. 16H. Nyamé
  2. 3Ricardo Nascimento
  3. 14T. Matlaba
  4. 13L. Manganyi
  5. 22M. Rikhotso
  6. 9M. Macuphu ▼ 71'
  7. 12K. Mahlasela ▼ 82'
  8. 18G. Mashikinya ▼ 71'
  9. 10N. Mabena ▼ 71'
  10. 21V. Letsoalo ▼ 82'
  11. 20Z. Mkhize

Dự bị 9

  1. 34M. Thikazi ▲ 71'
  2. 11T. Potsane ▲ 71'
  3. 8L. Phalane ▲ 71'
  4. 45S. George ▲ 82'
  5. 6S. Kobedi ▲ 82'
  6. 1M. Heugh
  7. 42J. Ncobeni
  8. 19S. Matjila
  9. 7Dominguês

Thống kê

04
20
1Dứt điểm4
1Trúng đích4
1Phạm lỗi4
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mamelodi Sundowns F.C.
30 56 - 20 +36 65
2
Cape Town City
30 32 - 24 +8 49
3
Real Kings
30 43 - 31 +12 47
4
Stellenbosch
30 32 - 23 +9 47
5
Kaizer Chiefs F.C.
30 34 - 26 +8 47
6
Orlando Pirates F.C.
30 34 - 28 +6 44
7
Amazulu
30 24 - 22 +2 41
8
Supersport United
30 36 - 32 +4 40
9
Golden Arrows
30 35 - 40 -5 40
10
Marumo Gallants
30 22 - 28 -6 34
11
Sekhukhune United
30 21 - 24 -3 33
12
Maritzburg Utd
30 22 - 33 -11 31
13
TS Galaxy
30 22 - 38 -16 30
14
Chippa United
30 22 - 34 -12 29
15
Moroka Swallows
30 22 - 36 -14 26
16
Baroka FC
30 22 - 40 -18 25
CAF Champions League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu61
24Ghi được73
39Thủng lưới77
0.75Bàn thắng mỗi trận1.2
10Giữ sạch lưới20
10Trên 2.5 bàn29
14Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu