Komárno
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Zemplín Michalovce

Komárno vs Zemplín Michalovce

Tỷ số chung cuộc: Komárno 1-1 Zemplín Michalovce tại Super Liga, 2 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 2, hòa 3, Zemplín Michalovce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 13
Sân vận động
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
Phong độ
LDDWD Komárno
WWWWL Zemplín Michalovce
  1. 40' F. Bahi T. Dzotsenidze
  2. HT0-0
  3. 46' G. Ganbayar A. Krcik
  4. 56' F. Kiss
  5. 62' F. Kiss
  6. 62' F. Kiss
  7. 63' 0-1 S. Ramos11m
  8. 70' C. Bayemi N. Tamas
  9. 75' B. Cottrell
  10. 85' O. Rudzan D. Spiriak
  11. 86' H. Ahl K. Taylor-Hart
  12. 88' J. Palan S. Smehyl
  13. 88' M. Gambos D. Ozvolda
  14. 90'+1 J. Lopez K. Brosnan
  15. 90'+1 M. Begala S. Ramos
  16. 90' C. Bayemi11m 1-1
  17. FT1-1

Đội hình

Komárno HLV: Mikulas Radvanyi
  1. 13B. Szaraz
  2. 37A. Krcik ▼ 46'
  3. 5D. Spiriak ▼ 85'
  4. 21R. Pillar
  5. 14F. Kiss
  6. 3M. Simko
  7. 22N. Tamas ▼ 70'
  8. 12D. Zak
  9. 6D. Ozvolda ▼ 88'
  10. 8S. Smehyl ▼ 88'
  11. 99E. Mashike

Dự bị 9

  1. 1F. Dlubac
  2. 7J. Pastorek
  3. 9M. Boda
  4. 10T. Nemeth
  5. 17C. Bayemi ▲ 70'
  6. 18J. Palan ▲ 88'
  7. 20M. Gambos ▲ 88'
  8. 24O. Rudzan ▲ 85'
  9. 73G. Ganbayar ▲ 46'
Zemplín Michalovce HLV: Anton Soltis
  1. 1P. Lukac
  2. 27M. Curma
  3. 66M. Bednar
  4. 26T. Dzotsenidze ▼ 40'
  5. 25L. Pauschek
  6. 80B. Cottrell
  7. 4A. Zubairu
  8. 21S. Ramos ▼ 90'
  9. 7K. Brosnan ▼ 90'
  10. 9G. Paulauskas
  11. 14K. Taylor-Hart ▼ 86'

Dự bị 9

  1. 16A. Jakubech
  2. 6W. Francois
  3. 11J. Lopez ▲ 90'
  4. 12F. Bahi ▲ 40'
  5. 20L. Lemishko
  6. 40H. Ahl ▲ 86'
  7. 51S. Danko
  8. 61M. Begala ▲ 90'
  9. 77Park Tae-rang

Thống kê

12
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

45Trận đấu45
59Ghi được83
60Thủng lưới66
1.31Bàn thắng mỗi trận1.84
12Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu