Komárno vs Zemplín Michalovce
Tỷ số chung cuộc: Komárno 0-1 Zemplín Michalovce tại Super Liga, 30 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 2, hòa 3, Zemplín Michalovce thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Super Liga · Relegation Round · Vòng 3
- Sân vận động
- Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
- Phong độ
- LDDWD Komárno
- WWWWL Zemplín Michalovce
- 26' Kido Taylor-Hart
- 45'+4 Nikolas Špalek
- 45'+3 Nikolas Špalek
- 45'+5 0-1 A. Kyziridis11m
- HT0-1
- 46' ▲ C. Bayemi ▼ D. Ožvolda
- 53' Tamas Nemeth
- 56' ▲ L. Šimko ▼ F. Bahi
- 57' ▲ J. Sivi ▼ K. Taylor-Hart
- 62' ▲ N. Tamás ▼ J. Sylvestr
- 62' ▲ V. Sliacky ▼ G. Ganbold
- 68' Viktor Budinský
- 68' Viktor Budinský
- 69' ▲ P. Lukáč ▼ A. Musák
- 81' ▲ I. Žofčák ▼ S. Danko
- 81' ▲ I. Adekunle ▼ A. Žulevič
- 83' ▲ G. Tóth ▼ T. Németh
- 83' ▲ J. Pastorek ▼ O. Rudzan
- 84' Lukáš Šimko
- FT0-1
Đội hình
- 1F. Dlubáč 6.9
- 5D. Špiriak 7.2
- 21R. Pillár 7.3
- 3M. Šimko 6.9
- 24O. Rudzan ▼ 83' 7.0
- 6D. Ožvolda ▼ 46' 6.9
- 12D. Žák 7.0
- 73G. Ganbold ▼ 62' 6.6
- 10T. Németh ▼ 83' 6.7
- 97N. Špalek 5.7
- 23J. Sylvestr ▼ 62' 6.2
Dự bị 9
- 17C. Bayemi ▲ 46' 6.9
- 22N. Tamás ▲ 62' 7.2
- 93V. Sliacky ▲ 62' 6.6
- 9G. Tóth ▲ 83' 6.5
- 7J. Pastorek ▲ 83' 6.6
- 77G. Nagy
- 39B. Száraz
- 14T. Diviš
- 8Š. Šmehyl
- 27V. Budinský 6.2
- 3D. Taraduda 7.6
- 26T. Dzotsenidze 7.6
- 66M. Bednár 7.5
- 12F. Bahi ▼ 56' 7.2
- 55A. Musák ▼ 69' 6.9
- 4A. Zubairu 6.9
- 14K. Taylor-Hart ▼ 57' 5.6
- 51S. Danko ▼ 81' 7.2
- 89A. Kyziridis ⚽ 7.3
- 97A. Žulevič ▼ 81' 6.6
Dự bị 7
- 2L. Šimko ▲ 56' 6.9
- 11J. Sivi ▲ 57' 6.3
- 1P. Lukáč ▲ 69' 6.9
- 10I. Žofčák ▲ 81' 6.2
- 7I. Adekunle ▲ 81' 6.3
- 80B. Cottrell
- 21Samuel Ramos
Thống kê
11⚑2
⚑721
39%Kiểm soát bóng61%
13Dứt điểm8
3Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
2Phạt góc7
3Việt vị2
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
339Chuyền bóng551
240Chuyền chính xác478
71%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 48 - 25 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 42 - 20 | +22 | 45 | |
| 3 | 22 | 34 - 17 | +17 | 44 | |
| 4 | 32 | 48 - 34 | +14 | 51 | |
| 6 | 22 | 31 - 25 | +6 | 29 | |
| 6 | 32 | 40 - 43 | -3 | 37 | |
| 7 | 22 | 28 - 34 | -6 | 27 | |
| 8 | 22 | 24 - 38 | -14 | 22 | |
| 9 | 22 | 22 - 39 | -17 | 20 | |
| 10 | 22 | 22 - 35 | -13 | 20 | |
| 11 | 22 | 21 - 35 | -14 | 19 | |
| 12 | 22 | 22 - 38 | -16 | 17 |
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round
So sánh
48Trận đấu48
67Ghi được71
67Thủng lưới74
1.4Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai38