Komárno
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Zemplín Michalovce

Komárno vs Zemplín Michalovce

Tỷ số chung cuộc: Komárno 1-3 Zemplín Michalovce tại Super Liga, 31 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 2, hòa 3, Zemplín Michalovce thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 6
Sân vận động
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
Phong độ
LDDWD Komárno
WWWWL Zemplín Michalovce
  1. 31' 0-1 E. Arevalo · T. Dzotsenidze
  2. 45' Enzo Arevalo
  3. HT0-1
  4. 46' N. Tamás J. Sylvestr
  5. 46' P. Voleský T. Diviš
  6. 46' M. Šahinović P. Lukáč
  7. 60' Christian Bayemi
  8. 62' Franck Bahi
  9. 71' I. Žofčák E. Arevalo
  10. 71' M. Bednár A. Zubairu
  11. 71' A. Kyziridis I. Adekunle
  12. 73' 0-2 A. Kyziridis · L. Šimko
  13. 75' Stanislav Danko
  14. 76' V. Sliacky O. Rudzan
  15. 76' B. Sluka G. Ganbold
  16. 84' G. Tóth C. Bayemi
  17. 84' A. Musák Y. Shimamura
  18. 89' Viktor Sliacky
  19. 90' Š. Šmehyl11m 1-2
  20. 90'+5 1-3 M. Marcin11m
  21. FT1-3

Đội hình

Komárno Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Radványi
  1. 31J. Trefil 6.2
  2. 14T. Diviš ▼ 46' 6.5
  3. 5D. Špiriak 6.9
  4. 21R. Pillár 6.9
  5. 24O. Rudzan ▼ 76' 6.6
  6. 6D. Ožvolda 6.6
  7. 20J. Špyrka 6.3
  8. 73G. Ganbold ▼ 76' 6.9
  9. 17C. Bayemi ▼ 84' 7.2
  10. 8Š. Šmehyl 7.7
  11. 23J. Sylvestr ▼ 46' 6.2

Dự bị 8

  1. 22N. Tamás ▲ 46' 7.0
  2. 99P. Voleský ▲ 46' 6.3
  3. 93V. Sliacky ▲ 76' 7.0
  4. 71B. Sluka ▲ 76' 5.5
  5. 9G. Tóth ▲ 84' 6.7
  6. 7J. Pastorek
  7. 77G. Nagy
  8. 1F. Dlubáč
Zemplín Michalovce Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Šoltís
  1. 1P. Lukáč ▼ 46' 7.0
  2. 2L. Šimko 7.0
  3. 26T. Dzotsenidze 7.3
  4. 3D. Taraduda 7.2
  5. 12F. Bahi 6.5
  6. 8Y. Shimamura ▼ 84' 7.0
  7. 4A. Zubairu ▼ 71' 6.7
  8. 9M. Marcin 7.3
  9. 51S. Danko 7.2
  10. 7I. Adekunle ▼ 71' 6.7
  11. 29E. Arevalo ▼ 71' 7.3

Dự bị 9

  1. 31M. Šahinović ▲ 46' 7.2
  2. 10I. Žofčák ▲ 71' 6.6
  3. 66M. Bednár ▲ 71' 6.3
  4. 89A. Kyziridis ▲ 71' 8.2
  5. 55A. Musák ▲ 84' 6.7
  6. 19D. Petrík
  7. 23I. Tiurin
  8. 21Samuel Ramos
  9. 93G. van Kessel

Thống kê

002
230
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm10
5Trúng đích6
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
2Phạt góc2
2Việt vị5
8Phạm lỗi18
0Thẻ vàng3
2Cứu thua4
385Chuyền bóng419
295Chuyền chính xác326
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu48
67Ghi được71
67Thủng lưới74
1.4Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn27
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu