Zemplín Michalovce
4 : 5
FT · Hiệp một 2:3
·
Komárno

Zemplín Michalovce vs Komárno

Tỷ số chung cuộc: Zemplín Michalovce 4-5 Komárno tại Super Liga, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Zemplín Michalovce thắng 3, hòa 3, Komárno thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Relegation Round · Vòng 9
Sân vận động
Futbalový štadión MFK Zemplín, Michalovce
Phong độ
WWWWL Zemplín Michalovce
LDDWD Komárno
  1. 4' Samuel Ramos 1-0
  2. 7' A. Žulevič · A. Musák 2-0
  3. 12' 2-1 V. Kubista · D. Žák
  4. 14' Samuel Ramos
  5. 29' Ondřej Rudzan
  6. 37' 2-2 D. Ožvolda · J. Sylvestr
  7. 45' 2-3 V. Kubista · V. Sliacky
  8. HT2-3
  9. 46' I. Adekunle K. Taylor-Hart
  10. 46' D. Taraduda I. Žofčák
  11. 46' J. Sivi A. Žulevič
  12. 46' C. Bayemi N. Tamás
  13. 57' G. Tóth J. Sylvestr
  14. 57' G. Ganbold V. Sliacky
  15. 71' Denis Taraduda
  16. 74' Y. Shimamura A. Zubairu
  17. 81' T. Németh D. Žák
  18. 82' 2-4 T. Németh · C. Bayemi
  19. 83' G. Nagy D. Ožvolda
  20. 87' A. Kyziridis11m 3-4
  21. 90'+1 D. Taraduda · A. Kyziridis 4-4
  22. 90'+3 4-5 O. Rudzan
  23. FT4-5

Đội hình

Zemplín Michalovce Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Šoltís
  1. 16A. Jakubech 5.3
  2. 10I. Žofčák ▼ 46' 6.5
  3. 66M. Bednár 6.2
  4. 12F. Bahi 6.3
  5. 13K. Madu 6.2
  6. 4A. Zubairu ▼ 74' 6.9
  7. 14K. Taylor-Hart ▼ 46' 6.5
  8. 21Samuel Ramos 7.2
  9. 55A. Musák 6.7
  10. 89A. Kyziridis 7.9
  11. 97A. Žulevič ▼ 46' 7.0

Dự bị 8

  1. 7I. Adekunle ▲ 46' 6.7
  2. 3D. Taraduda ▲ 46' 7.7
  3. 11J. Sivi ▲ 46' 6.0
  4. 8Y. Shimamura ▲ 74' 6.3
  5. 27V. Budinský
  6. 1P. Lukáč
  7. 2L. Šimko
  8. 51S. Danko
Komárno Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Radványi
  1. 32M. Chropovský 5.9
  2. 8Š. Šmehyl 6.9
  3. 21R. Pillár 6.9
  4. 5D. Špiriak 6.2
  5. 24O. Rudzan 6.9
  6. 6D. Ožvolda ▼ 83' 7.2
  7. 27V. Kubista ⚽2 8.6
  8. 93V. Sliacky ▼ 57' 7.0
  9. 12D. Žák ▼ 81' 7.3
  10. 22N. Tamás ▼ 46' 6.7
  11. 23J. Sylvestr ▼ 57' 7.0

Dự bị 7

  1. 17C. Bayemi ▲ 46' 6.9
  2. 9G. Tóth ▲ 57' 6.2
  3. 73G. Ganbold ▲ 57' 6.7
  4. 10T. Németh ▲ 81' 7.3
  5. 77G. Nagy ▲ 83' 6.5
  6. 1F. Dlubáč
  7. 97N. Špalek

Thống kê

024
510
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm17
6Trúng đích6
6Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm14
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
4Phạt góc5
1Việt vị2
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
508Chuyền bóng370
437Chuyền chính xác287
86%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 48 - 25 +23 49
2
MŠK Žilina
22 42 - 20 +22 45
3
FC Spartak Trnava
22 34 - 17 +17 44
4
FC DAC 1904 Dunajská Streda
32 48 - 34 +14 51
6
FK Košice
22 31 - 25 +6 29
6
Podbrezová
32 40 - 43 -3 37
7
Zemplín Michalovce
22 28 - 34 -6 27
8
Komárno
22 24 - 38 -14 22
9
MFK Ružomberok
22 22 - 39 -17 20
10
AS Trenčín
22 22 - 35 -13 20
11
MFK Skalica
22 21 - 35 -14 19
12
FK Dukla Banská Bystrica
22 22 - 38 -16 17
UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

48Trận đấu48
71Ghi được67
74Thủng lưới67
1.48Bàn thắng mỗi trận1.4
11Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu