MFK Ružomberok
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Spartak Trnava

MFK Ružomberok vs FC Spartak Trnava

Tỷ số chung cuộc: MFK Ružomberok 1-1 FC Spartak Trnava tại Super Liga, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MFK Ružomberok thắng 3, hòa 3, FC Spartak Trnava thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 12
Sân vận động
Futbalový štadión MFK Ružomberok, Ružomberok
Phong độ
LLWDW MFK Ružomberok
WLWDW FC Spartak Trnava
  1. 17' A. Selecky · M. Chrien 1-0
  2. 24' 1-1 D. Tapajphản lưới
  3. 29' P. Nwadike
  4. 37' F. Twardzik
  5. HT1-1
  6. 46' A. Mojzis
  7. 51' P. Azango
  8. 56' M. Gomola M. Sulek
  9. 56' O. Sasinka M. Chrien
  10. 59' P. Azango
  11. 59' P. Azango
  12. 61' A. Mojzis
  13. 61' A. Mojzis
  14. 67' H. Gong S. Skrbo
  15. 67' L. Khorkheli F. Twardzik
  16. 80' L. Fila A. Tucny
  17. 81' O. Luteran S. Grygar
  18. 81' T. Kudlicka R. Jureskin
  19. 81' M. Duris A. Taiwo
  20. 89' M. Chobot M. Bacik
  21. FT1-1

Đội hình

MFK Ružomberok HLV: Jaroslav Kostl
  1. 1D. Tapaj
  2. 5T. Kral
  3. 16D. Kostl
  4. 2A. Mojzis
  5. 18M. Sulek ▼ 56'
  6. 15M. Bacik ▼ 89'
  7. 25S. Grygar ▼ 81'
  8. 6T. Mudry
  9. 28A. Selecky
  10. 10M. Chrien ▼ 56'
  11. 17A. Tucny ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 34D. Huska
  2. 4O. Luteran ▲ 81'
  3. 19M. Gomola ▲ 56'
  4. 20M. Chobot ▲ 89'
  5. 22T. Buchvaldek
  6. 26M. Kelemen
  7. 31L. Fila ▲ 80'
  8. 36L. Endl
  9. 38O. Sasinka ▲ 56'
FC Spartak Trnava HLV: Antonio Munoz
  1. 1Z. Frelih
  2. 52E. Sabo
  3. 2P. Nwadike
  4. 23F. Twardzik ▼ 67'
  5. 4L. Holik
  6. 6R. Prochazka
  7. 8G. Moistsrapishvili
  8. 3R. Jureskin ▼ 81'
  9. 11P. Azango
  10. 12A. Taiwo ▼ 81'
  11. 7S. Skrbo ▼ 67'

Dự bị 9

  1. 72M. Vantruba
  2. 15L. Stojsavljevic
  3. 18H. Gong ▲ 67'
  4. 19T. Kudlicka ▲ 81'
  5. 21P. Karhan
  6. 24K. Kostrna
  7. 30L. Khorkheli ▲ 67'
  8. 57M. Duris ▲ 81'
  9. 88C. Badolo

Thống kê

12
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

43Trận đấu46
71Ghi được79
62Thủng lưới58
1.65Bàn thắng mỗi trận1.72
12Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn28
37Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu