Komárno
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
FC Spartak Trnava

Komárno vs FC Spartak Trnava

Tỷ số chung cuộc: Komárno 1-4 FC Spartak Trnava tại Super Liga, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Komárno thắng 0, hòa 0, FC Spartak Trnava thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Super Liga · Vòng 5
Sân vận động
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce
Phong độ
WLDDW Komárno
WWLWD FC Spartak Trnava
  1. 12' G. Ganbayar
  2. 22' 0-1 M. Duris · M. Mikovic
  3. 26' 0-2 S. Skrbo · P. Azango
  4. 38' 0-3 S. Skrbo · R. Prochazka
  5. HT0-3
  6. 46' M. Misovic G. Ganbayar
  7. 50' M. Boda · S. Smehyl 1-3
  8. 55' S. Skrbo
  9. 61' G. Moistsrapishvili M. Kratochvil
  10. 61' C. Badolo S. Skrbo
  11. 67' 1-4 R. Prochazka11m
  12. 70' E. Mashike D. Ozvolda
  13. 70' F. Kiss M. Boda
  14. 71' S. Smehyl
  15. 81' C. Badolo
  16. 82' C. Bayemi N. Tamas
  17. 86' E. Daniel M. Duris
  18. 86' M. Tomic P. Azango
  19. 90'+4 R. Pillar
  20. FT1-4

Đội hình

Komárno HLV: Mikuláš Radványi
  1. 1F. Dlubac
  2. 8S. Smehyl
  3. 24O. Rudzan
  4. 5D. Spiriak
  5. 3M. Simko
  6. 21R. Pillar
  7. 22N. Tamas ▼ 82'
  8. 6D. Ozvolda ▼ 70'
  9. 9M. Boda ▼ 70'
  10. 12D. Zak
  11. 73G. Ganbayar ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 13B. Szaraz
  2. 37A. Krcik
  3. 77M. Misovic ▲ 46'
  4. 17C. Bayemi ▲ 82'
  5. 99E. Mashike ▲ 70'
  6. 18J. Palan
  7. 19B. Csoka
  8. 10T. Nemeth
  9. 14F. Kiss ▲ 70'
FC Spartak Trnava HLV: Michal Ščasný
  1. 1Z. Frelih
  2. 4L. Holik
  3. 29M. Mikovic
  4. 21P. Karhan
  5. 24K. Kostrna
  6. 13M. Ujlaky
  7. 6R. Prochazka
  8. 14M. Kratochvil ▼ 61'
  9. 57M. Duris ▼ 86'
  10. 11P. Azango ▼ 86'
  11. 7S. Skrbo ▼ 61'

Dự bị 9

  1. 41P. Vasil
  2. 3R. Jureskin
  3. 17J. Paur
  4. 19T. Kudlicka
  5. 23E. Daniel ▲ 86'
  6. 27M. Tomic ▲ 86'
  7. 28G. Moistsrapishvili ▲ 61'
  8. 52E. Sabo
  9. 88C. Badolo ▲ 61'

Thống kê

03
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
ŠK Slovan Bratislava
22 47 - 30 +17 46
2
FC DAC 1904 Dunajská Streda
22 39 - 20 +19 43
4
FC Spartak Trnava
22 35 - 28 +7 37
4
MŠK Žilina
32 59 - 41 +18 52
6
Podbrezová
32 55 - 51 +4 42
6
Zemplín Michalovce
22 32 - 36 -4 29
7
MFK Ružomberok
22 24 - 34 -10 25
8
AS Trenčín
22 18 - 37 -19 24
9
FK Košice
22 35 - 42 -7 24
10
Komárno
22 24 - 34 -10 22
11
Tatran Prešov
22 22 - 35 -13 21
12
MFK Skalica
22 20 - 35 -15 16
UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

45Trận đấu46
59Ghi được79
60Thủng lưới58
1.31Bàn thắng mỗi trận1.72
12Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn28
39Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu